RSS

Category Archives: Tiếng Anh Vở Lòng

Streamline English – Departures 6.A NICE FLAT

Streamline English – Departures

 

6.A NICE FLAT

 

Agent This is a nice flat, Miss Wilkins. Here’s a plan…

Miss Wilkins Hmm…

Agent There’s a living-room. There’s a kitchen, a bedroom, a bathroom, and there’s a toilet.

Miss Wilkins Is there a balcony?

Agent No, there isn’t.

Miss Wilkins … and a telephone?

Agent No, there isn’t a telephone.

Agent Well, here’s the kitchen.

Miss Wilkins Hmm… it’s very small.

Agent Yes, it isn’t very large, but there’s a cooker and a fridge. There are some cupboards under the sink.

Miss Wilkins Are there any plates?

Agent Yes, there are.

Miss Wilkins Good. Are there any chairs in here?

Agent No, there aren’t, but there are some in the living-room.

Miss Wilkins Hmm. There aren’t any glasses!

Agent Yes, there are! They’re in the cupboard.

Miss Wilkins … and …er… where’s the toilet?

Cô Wilkins à, đây là căn hộ chung cư xinh xắn.

Bản sơ đồ đây.

Hừm…

Có một phòng khách.

Có một nhà bếp, một phòng ngủ, một phòng tắm và có một phòng vệ sinh.

Thế có ban công không?

Không, không có ban công cô à.

…và có điện thoại không?

Không, không có điện thoại.

Dạ đây là nhà bếp.

Ơ… nó nhỏ quá.

Dạ nhà bếp không lớn lắm, nhưng có một lò điện và một tủ lạnh.

Có vài cái tủ đựng chén bát dưới bồn rửa chén.

Có đĩa ăn không?

Dạ có.

Tốt.Trong này có cái ghế nào không?

Dạ không có, nhưng có mấy cái ở phòng khách.

Hừm. Không có ly tách gì cả!

Dạ có chứ!

Chúng trong tủ chén kia.

…và…ơ… phòng vệ sinh ở đâu?

 

Proper Names

Miss Wilkins

Grammar Notes

There is/there are (có)

Singular

There is a… (There’s)

There is not a … (There isn’t or There’s not)

Is there a…?

Plural

There are (some)

There are not any (There aren’t)

Are there any …?

THERE + BE dùng để chỉ vật, người đang hiện có ở một nơi nào đó.

Some = vài, một số (dùng trong câu khẳng định, trước danh từ số nhiều đếm được).

Any = vài, một số (dùng trong câu phủ định và nghi vấn, trước danh từ số nhiều đếm được).

 

Expressions

 

Good!: tốt quá

Here’s the kitchen: Ðây là nhà bếp đây.

nice:(adj) đẹp

agent:(n) nhân viên, người đại diện

flat:(n) căn hộ chung cư

Miss:(n) cô (trước tên cô gái)

plan:(n) bản sơ đồ

living-room:(n) phòng khách

kitchen:(n) nhà bếp

bedroom:(n) phòng ngủ

bathroom:(n) phòng tắm

toilet:(n) nhà vệ sinh

balcony:(n) ban công

telephone:(n) điện thoại

well:(interj) a, ư (tiếng đệm đầu câu nói)

large:(adj) rộng lớn

cooker:(n) lò điện

fridge:(n) tủ lạnh

cupboard:(n) tủ chén

under:(prep) ở dưới

sink:(n) bồn rửa

any:(indef def) nào, bất cứ (đứng trong câu phủ định)

in:(prep) trong

where:(adv) ở đâu

sofa:(n) ghế trường kỷ

record:(n) đĩa hát

magazine:(n) tạp chí

bottle:(n) cái chai, lọ

on:(prep) trên

television:(n) máy truyền hình

dining-room:(n) phòng ăn

lounge:(n) phòng khách lớn

hall:(n) phòng ngoài (từ cửa vào)

landing:(n) chỗ trống dưới chân cầu thang

downstairs:(adv) dưới nhà

upstairs:(adv) trên lầu

lamp:(n) cái đèn

typewriter:(n) máy đánh chữ

waste-paper bin:(n) giỏ đựng rác (trong phòng làm việc)

desk:(n) cái bàn

office:(n) văn phòng

 

Exercise 1

 

sofa

There’s a sofa in the living-room.

radio

There isn’t a radio in the living-room.

Write sentences with:

1. telephone

2. chair

3. cupboard

4. table

Exercise 2

books

There are some books on the shelf.

cups

There aren’t any cups on the shelf.

Write sentences with:

1. glasses

2. records

3. magazines

4. bottles

Exercise 3

magazine/table?

Is there a magazine on the table?

books/shelf?

Are there any books on the shelf?

Write questions with:

1. radio/shelf

2. bottles/table

3. records/table

Exercise 4

Where are the bottles? They’re on the shelf.

Where’s the chair? It’s in the living-room.

Answer the questions:

1. Where’s the television?

2. Where are the glasses?

3. Where are the books?

4. Where’s the sofa?

 

7.EVERYDAY CONVERSATION

 

A Excuse me.

B Yes?

A Is there a post office near here?

B Yes, there is.

A Is it far?

B No, it isn’t very far. First right, second left.

A Thank you very much.

B That’s all right.

C Mrs Connor, could you pass the salt please?

D Certainly.

C Thank you very much.

D And the pepper?

C No, thank you.

E Good evening.

F Good evening.

E Half of bitter, please.

F Here you are, sir.

E Thank you very much. How much is that?

F 15p.

G Are you on the phone?

H Yes, I am.

G What’s your number?

H 23306.

Xin lỗi ông.

Chi đó?

Gần đây có nhà bưu điện nào không?

Có, có chứ.

Nó xa không.

Không, không xa lắm đâu.

Ðầu tiên rẽ phải rồi sau đó rẽ trái.

Cảm ơn ông lắm.

Dạ không có chi.

Bà Connor, bà làm ơn chuyển dùm lọ muối đi?

Sẵn sàng thôi.

Cám ơn bà lắm.

Thế có cần tiêu không?

Thôi cảm ơn bà.

Chào ông.

Chào ông.

Cho một xị bia đắng đi.

Thưa ông đây.

Cảm ơn nhiều.

Bao nhiêu tiền vậy ông?

15 pence.

Chị có máy điện thoại không?

Dạ có.

Số điện thoại của chị số mấy?

23306.

 

Listening

_ On the street

_ At a meal table

_ At the bar

_ At the bar

Proper names

Connor

 

Expressions

Is there a (post office) nere here?: Gần đây có (bưu điện) không?

Thank you: Cảm ơn

That’s all right: Dạ không có chi

Could you pass the (salt) please?: Xin bà vui lòng đưa giùm (lọ muối)

Certainly: Tất nhiên được rồi; sẵn sàng thôi

Here you are: Ðây (anh) ạ (nói khi trao ai vật gì)

How much is that?: Cái đó giá bao nhiêu vậy?

Are you on the phone?: Chị có điện thoại không?

What’s your number?: Số điện thoại của chị là số mấy?

everyday:(adj) hàng ngày

conversation:(n) đàm thoại

post office:(n) bưu điện

near:(adj) gần

far:(adj) xa

first:(adv) đầu tiên, thứ nhất

right:(adv) bên phải

second:(adv) thứ hai

left:(adv) bên trái

much:(adv) nhiều

bus stop:(n) trạm xe buýt

bank:(n) ngân hàng

cafô:(n) quán cà phê, quán ăn

telephone box:(n) phòng điện thoại công cộng

supermarket:(n) siêu thị

third:(adv) thứ ba

pass:(v) chuyền, đưa

salt:(n) muối

certainly:(adv) chắc chắn, tất nhiên

pepper:(n) tiêu

bread:(n) bánh mì

vinegar:(n) dấm

milk:(n) sữa

butter:(n) bơ

oil:(n) dầu ăn

half:(n) phân nửa

bitter:(n) bia đắng

how much:(adv) bao nhiêu

pint:(n) đơn vị Anh đo dung tích, khoảng nửa lít

penny/pence/p:(n) xu

whisky:(n) một ly rượu uýt ky

double whisky:(n) ly rượu uýt ky lớn

with:(prep) với

soda:(n) sô đa

coke:(n) cô ca

dentist:(n) nha sĩ

doctor:(n) bác sĩ

hotel:(n) khách sạn

water:(n) nước

 

8.A FAMILY RE-UNION

 

Mrs Turner Who’s that? Who’s that?

Tom It’s me… Tom.

Mrs Turner Tom?

Tom Yes, Tom… your grandson, … from Canada!

Mrs Turner Oh, Tom! Come in!

Tom This is my wife, Mary.

Mrs Turner Oh, how do you do?

Tom … and these are our children, Jimmy and Ethel.

Mrs Turner Hello, Jimmy, Hello Ethel. Well, this is a nice surprise!

Look at Mrs Turner. Her skirt’s black.

Her blouse is white.

Look at Tom. His jacket’s brown. His trousers are grey.

Look at Mary. Her dress is pink. Her shoes are orange.

Look at Jimmy. His shirt’s red. His shorts are green.

Look at Ethel. Her T-shirt’s yellow. Her jeans are blue.

Ai đó?

Ai đó?

Cháu đây… Tom đây ạ.

Tom nào nhỉ?

Dạ, Tom, cháu của bà từ Canada trở về đây.

Ô, Tom!

Vào đây cháu.

Ðây là Mary vợ cháu, Mary.

Ồ, chào cháu.

…còn đây là hai con của tụi cháu, Jimmy và Ethel.

Chào các cháu, Jimmy và Ethel!

Ôi, thật là một điều ngạc nhiên thú vị!

Hãy nhìn bà Turner.Váy của bà ấy thì màu đen.Áo choàng của bà ấy thì màu trắng.

Hãy nhìn Tom.Áo vét-tông của anh ta thì màu nâu.

Quần dài của anh ta thì màu xám.

Hãy nhìn Mary.Áo của cô ấy thì màu hồng.

Giày của cô ấy thì màu cam.

Hãy nhìm Jimmy.Áo sơ mi của cậu ấy thì màu đỏ.Quần soọc của cậu ấy  màu xanh lá.

Hãy nhìn Ethel.Áo thun ngắn tay của cô ấy thì màu vàng.Quần jean của cô ấy thì màu xanh nước biển.

 

Listening

_ In family

_ Look at the picture and listen

Proper Names

Jimmy, Tom, Mrs Turner, Mary, Ethel,Mrs Matin,Miss Prim,Dr Clark,Mr Smith

Grammar Notes

WHO…? (Ai…?)

Who là từ hỏi, dùng để hỏi người

Who’s it? It’s Tom. He’s a student. Ai vậy? Ðó là Tom. Anh ấy là sinh viên.

Who’s this/that? It’s Mary. She’s a housewife. Ai đây/đó? Ðó là Mary. Cô ấy là nội trợ.

WHAT COLOUR…? (Màu gì…?)

What colour là từ hỏi, dùng để hỏi màu sắc.

What colour is your car? It’s white. Xe của anh màu gì? Nó màu trắng.

What colour are your shoes? They’re brown. Ðôi giày anh màu gì? Chúng màu nâu.

 

Expressions

Come in: vào đi

Who’s that?: Ai đó?

It’s me.: Tôi đây.

This is .. (my wife): Ðây là … (vợ tôi)

How do you do?: Chào anh/chị (nói khi được giới thiệu với người nào đó lần đầu tiên và người đó

cũng sẽ đáp ngay lại How do you do?)

This is a nice surprise!: Thật là một điều ngạc nhiên thú vị!

family:(n) gia đình

reunion:(n) sự đoàn tụ

who:(adv) ai

grandson:(n) cháu nội/ ngoại trai

come in:(v) đi vào

wife:(n) vợ

child/children:(n) con cái

surprise:(n) điều ngạc nhiên

nice:(adj) thú vị, hay

look at:(v) nhìn vào

skirt:(n) váy ngắn

black:(adj) màu đen

blouse:(n) áo kiểu

white:(adj) màu trắng

jacket:(n) áo gió, áo bludông

brown:(adj) màu nâu

trousers:(n) quần tây

grey:(adj) màu xám

dress:(n) áo đầm

pink:(adj) màu hồng

shoes:(n) đôi giày

orange:(adj) màu cam

shirt:(n) áo sơ mi

red:(adj) màu đỏ

shorts:(n) quần soóc

green:(adj) màu xanh lá cây

T-shirt:(n) áo pun chui cổ

yellow:(adj) màu vàng

jeans:(n) quần jeans

blue:(adj) màu xanh dương

captain:(n) đại úy

astronaut:(n) nhà di hành vũ trụ

housewife:(n) nội trợ

colour:(n) màu

socks:(n) vớ ngắn

camera:(n) máy ảnh

Exercise 1

Who’s this?

It’s Captain Adams.

He’s an astronaut.

Use these words: housewife/policeman/secretary/doctor

Exercise 2

What colour is it? It’s red.

What colour are they? They’re blue.

 

9. WHOSE IS IT?

 

Richard Hello, Jane.

Jane Hello, Richard.

Richard Phew! What’s this?

Jane It’s a Cadillac.

Richard Hmm. Is it your car?

Jane Well, no… no, it isn’t.

Richard Whose car is it?

Jane It’s Mr Orson’s car.

Richard Mr Orson? Who’s he?

Jane He’s my boss. He’s a millionaire!

Proper names

Richard, Orson, Jane,Dick,Ann,Mike,Sue.

Grammar notes

1. Whose (+n)…? = từ hỏi, hỏi (những) vật, người thuộc quyền sở hữu của ai đó.

Whose car is it? It’s Mr Orson’s car: Xe hơi của ai đây? Nó là xe của ông Orson.

Whose shoes are they? They’re Richard’s: Ðôi giầy này của ai vậy? Chúng là giầy của Richard.

2. The Possessive Case (Sở hữu cách)

Nó được thành lập bằng cách thêm ‘s hoặc ‘ sau danh từ chỉ người sở hữu.

Singular Noun (danh từ số ít)

My mother’s blouse: áo của mẹ tôi.

John’s car: Xe hơi của John.

Plural Noun with -s (danh từ số nhiều có -s tận cùng)

The teacher’s book: Sách của giáo viên.

The students’ pens: Viết của các học sinh.

Plural Noun without -s (danh từ số nhiều không có -s tận cùng)

The children’s toys: Ðồ chơi của trẻ con.

The men’s shoes: Giầy của những người đàn ông.

“S” có 3 cách phát âm như danh từ số nhiều.

Ví dụ: – John’s /z/

– Student’s /s/

– Boss’s /is/

Chú ý:

1. Chúng ta dùng sở hữu cách cho người (people) và động vật (animals)

Ví dụ:

Peter’s brother.

The dog’s tail.

2. Chúng ta dùng of cho vật (things).

Ví dụ:

The roof of the building.

The end of the street.

3. Chúng ta có thể dùng cả 2 dạng cho nơi chốn (places), các tổ chức (organizations)

Ví dụ:

London’s museums = the museums of London (Các viện bảo tàng Luân Ðôn).

The company’s future = the future of the company (tương lai của công ty).

 

whose:(pron) của ai

phew:(interj) chu cha (dùng để diễn tả sự ngạc nhiên)

boss:(n) ông chủ, thủ trưởng

millionaire:(n) nhà triệu phú

cigar:(n) điếu xì gà

glasses:(n) kính mắt

bicycle:(n) xe đạp

hat:(n) cái nón

briefcase:(n) cái cặp (đựng hồ sơ)

traveller’s bag:(n) túi xách du lịch

husband:(n) chồng

father:(n) cha

mother:(n) mẹ

son:(n) con trai

brother:(n) anh, em trai

daughter:(n) con gái (trong gia đình)

sister:(n) chị, em gái

 

Exercise 1

Who is it? It’s Mr Orson.

Write sentences for B and C.

Exercise 2

1. What is it?

It’s a cigar.

2. What are they?

They’re glasses.

Exercise 3

1. Whose cigar is it?

It’s Mr Orson’s cigar.

2. Whose glasses are they?

They’re Jane’s glasses.

Write sentences for 3-12.

Look at this

Look at Dick:

He’s Anne’s husband.

He’s Mike’s father.

Look at Anne:

She’s Dick’s wife.

She’s Sue’s mother.

Look at Mike:

He’s their son.

He’s Sue’s brother.

Look at Sue:

She’s their daughter.

She’s Mike’s sister.

Chào Jane.

Chào Richard.

Chà!

Cái gì vậy?

Ðó là chiếc xe Cadillac.

Hừm.

Xe đó của cô à?

Ư, không… không phải.

Xe của ai vậy?

Ðó là xe của ông Orson.

Ông Orson à?

Ông ta là ai vậy?

Ðó là ông chủ của tôi.

Ông ấy là triệu phú đấy.

 

10. IS THERE ANY WINE IN THE BOTTLE?

 

There’s some rice in the jar.

There’s some milk in the bottle.

There’s some sugar in the jar.

There’s some oil in the bottle.

There’s some water in the jug.

There’s some wine in the bottle.

There are some apples on the table.

There are some eggs on the table.

There are some oranges on the table.

There are some bananas on the table.

There are some lemons on the table.

There are some onions on the table.

There isn’t any butter.

There isn’t any cheese.

There isn’t any beer.

There aren’t any tomatoes.

There aren’t any mushrooms.

There aren’t any eggs.

The fridge is empty.

Is there any cheese in the fridge?

Yes, there is.

Is there any butter in the fridge?

No, there isn’t.

Are there any eggs in the fridge?

Yes, there are.

Are there any tomatoes in the fridge?

No, there aren’t.

There’s some butter in the freezer.

How much is there?

There’s a lot.

There are some hamburgers in the freezer.

How many are there?

There are a lot.

 

Grammar notes

SOME: một vài, một ít

ANY: bất cứ, nào

some (dùng trong câu khẳng định)

some (+ danh từ không đếm được): chút ít.

some (+ danh từ đếm được, số nhiều): vài.

Ví dụ:

some water: chút ít nước.

some students: vài học sinh.

any: nào, nào cả (dùng trong câu phủ định và nghi vấn, cả danh từ đếm được và danh từ không đếm

được, số nhiều).

Ví dụ:

There isn’t any butter in the fridge: không có chút bơ nào trong tủ lạnh.

Is there any butter in the fridge?: có chút bơ nào trong tủ lạnh không?

There aren’t any eggs in the fridge: không có quả trứng nào trong tủ lạnh.

Are there any eggs in the fridge?: có quả trứng nào trong tủ lạnh không?

a lot: nhiều (dùng cho cả danh từ đếm được lẫn không đếm được).

How much (+ danh từ không đếm được)…?: bao nhiêu (+ danh từ ở số ít)…?

Ví dụ:

How much butter is there in the freezer?: có bao nhiêu bơ trong tủ đá?

How many (+ danh từ đếm được)…?: bao nhiêu (+ danh từ đếm được, số nhiều)…?

Ví dụ:

How many chickens are there in the freezer?: có bao nhiêu con gà trong tủ đá?

 

Expressions

 

How much is there/ How many are there?: có bao nhiêu?

There is/ there are a lot: có nhiều.

There isn’t any: không có gì cả.

wine:(n) rượu vang

rice:(n) gạo

jar:(n) keo, lọ

bottle:(n) chai, lọ

jug:(n) cái bình sâu có tay cầm

banana:(n) trái chuối

onion:(n) củ hành

cheese:(n) phó mát

beer:(n) bia

tomato:(n) cà chua

mushroom:(n) nấm

empty:(adj) trống, rỗng hkông

freezer:(n) tủ đá

a lot:(pron) nhiều

meat:(n) thịt

hamburger:(n) bánh kẹp thịt

how many:(adv) bao nhiêu (dùng với danh từ đếm được)

how much:(adv) bao nhiêu (dùng với danh từ không đếm được)

pea:(n) đậu

chicken:(n) gà, thịt gà

 

Exercise

 

butter

A There’s some butter in the freezer.

B How much is there?

C There’s a lot.

Write conversations with: ice-cream, meat.

hamburgers

A There are some hamburgers in the freezer.

B How many are there?

C There are a lot.

Write conversations with: peas, chickens.

 

Có một ít gạo trong hũ.

Có chút ít sữa trong chai.

Có chút ít đường trong keo.

Có chút ít dầu ăn trong chai.

Có chút ít nước trong bình.

Có chút ít rượu trong chai.

Có vài trái táo ở trên bàn.

Có vài quả trứng ở trên bàn.

Có vài trái cam ở trên bàn.

Có vài trái chuối ở trên bàn.

Có vài trái chanh ở trên bàn.

Có vài củ hành ở trên bàn.

Không có chút bơ nào cả.

Không có chút phó mát nào cả.

Không có chút bia nào cả.

Không có trái cà chua nào cả.

Không có chút nấm nào cả.

Không có quả trứng nào cả.

Tủ lạnh thì trống rỗng.

Có chút phó mát nào trong tủ lạnh không?

Có.

Có chút bơ nào trong tủ lạnh không?

Không có.

Có quả trứng nào trong tủ lạnh không?

Không có.

Có chút cà chua nào trong tủ lạnh không?

Không có.

Có chút bơ trong tủ ướp lạnh.

Có bao nhiêu?

Có nhiều.

Có vài mẩu xúc xích trong tủ ướp lạnh.

Có bao nhiêu?

Có nhiều.

 

http://www.mediafire.com/watch/n53k50hqn4zi1aq/06-10.flv

 

http://www.mediafire.com/listen/bugksdn13dhpe00/Unit8_14.mp3

 

 

Nhãn:

Streamline English – Departures -UNIT 1 :HELLO

Streamline English – Departures

UNIT 1 :HELLO

A Hello.

B Hello.

A I’m David Clark.

B I’m Linda Martin.

C Are you a teacher?

D No, I’m not.

C Oh, are you a student?

D Yes, I am.

E Are you from England?

F No, I’m not.

E Where are you from?

F I’m from Canada.

G Hello, John!

H Hello, Peter. How are you?

G I’m very well, thanks. And you?

H I’m fine, thanks.

Chào chị.

Chào anh.

Tôi là David Clark.

Tôi là Linda Martin.

Chị là giáo viên à?

Không phải.

Ồ, có phải chị là sinh viên không?

Phải.

Có phải ông là người Anh không?

Không phải.

Quê ông ở đâu?

Tôi quê ở Canada.

Chào John.

Chào Peter.

Anh có khỏe không?

Cảm ơn, tôi rất khỏe.

Còn anh thì sao?

Tôi khỏe, cảm ơn.

 

Proper Names

David Clark, John, Peter, Linda Martin, Alan Smith, John Green, Susan Smith, Carol Green.

Grammar Notes

1. Personal Pronouns (Ðại từ nhân xưng)

Ðại từ nhân xưng là những từ dùng để xưng hô trong giao tiếp.

I (ngôi thứ 1 số ít, chỉ người nói): tôi, tao, tớ, mình,…

You (ngôi thứ 2 số ít, chỉ người đang nói chuyện với): anh, chị, ông, bà, mày,…

He (ngôi thứ 1 số ít, chỉ người nam được nói tới): anh ấy, ông ấy, nó, hắn,…

She (ngôi thứ 3 số ít, chỉ người nữ được nói tới): chị ấy, cô ấy, bà ấy, ả, nó,…

It (ngôi thứ 3 số ít, chỉ con vật hoặc đồ vật, sự việc được nói tới): nó, việc đó,…

2. The Present Simple Tense of to be (thì hiện tại đơn của động từ to be)

I am = I’m

You are = You’re

He is = He’s

She is = She’s

It is = It’s

Expressions

Hello:                                                     xin chào (thân mật)

Oh:                                                         Ô (tỏ ngạc nhiên)

yes:                                                        dạ, phải

no:                                                          không, không phải

to be from:                                              từ … đến, quê ở

Where are you from?:                             Quê anh/chị ở đâu?

I’m from Canada.:                                   Quê tôi ở Canada.

thank you = thanks:                                cảm ơn.

And you? = and how are you?:              Còn anh/chị thì sao? (Sức khỏe anh/chị thế nào?)

teacher:(n)                                             giáo viên

student:(n)                                              học sinh, sinh viên

from:(prep)                                              từ

where:(adv)                                            ở đâu

very:(adv)                                               rất

and:(conj)                                                và, còn

how:(adv)                                                 thế nào, ra sao

fine:(adj)                                                  khỏe, tốt

 

Exercise 1

David Clark

Linda Martin

He’s David Clark.

She’s Linda martin.

Alan Smith

Susan Smith

John Green

Carol Green

Exercise 2

Is she a teacher?

No, she isn’t.

Is she a student?

Yes, she is.

… a student?

No, …

… a teacher?

Yes, …

Exercise 3

Is he from England?

No, he isn’t.

Where’s he from?

He’s from Canda.

… Canada?

No, …

… France.

… France?

… Japan.

 

Exercise 4

Are you a teacher?

Are you a student?

Are you from England?

Where are you from?

 

2. EXCUSE ME!

I Excuse me!

J Yes?

I Are you English?

J Pardon?

I Are you English?

J Oh, yes. Yes, we are.

I Oh, I’m English. Are you on holiday?

J No, we aren’t. We’re businessmen.

J Please, sit down.

I Thank you.

J Tea?

I Yes, please.

J Sugar?

I No, thanks.

J Where are you from?

I I’m from London.

J Are you a businessman?

I No, I’m not. I’m a tourist

Xin lỗi!

Dạ chi?

Có phải các ông là người Anh không?

Ông nói chi?

Có phải các ông là người Anh không?

Ồ, phải.

Phải, chúng tôi là người Anh.

Ồ, tôi là người Anh.

Các ông đang nghỉ mát à?

Không phải.

Chúng tôi là thương gia.

Xin mời ông ngồi.

Cảm ơn.

Uống trà nhé?

Dạ, xin ông cho tách trà.

Ông có dùng đường không?

Dạ thôi, cảm ơn.

Quê ông ở đâu?

Quê tôi ở Luân Ðôn.

Ông là thương gia à?

Dạ không.

Tôi là khách du lịch.

 

 

Grammar Notes

 

  1. 2.      Personal Pronouns (Ðại từ nhân xưng)

Ba đại từ còn lại trong tiếng Anh là:

We (ngôi thứ 1 số nhiều, chỉ những người nói): chúng ta, chúng tôi, bọn mình, bọn tôi,…

You (ngôi thứ 2 số nhiều, chỉ những người đang nói chuyện với ): các anh, các ông, các bà, các chị,

bọn bây, chúng mày, …

They (ngôi thứ 3 số nhiều, chỉ những người hoặc vật được nói tới): họ, các anh ấy, các chị ấy, các bà

ấy, chúng nó, bọn họ, …

2. The Simple Present Tense of to be (thì hiện tại đơn của động từ to be)

Affirmative (Khẳng định)

I am I’m

You are You’re

He is He’s

She is She’s

It is It’s

We are We’re

You are You’re

They are They’re

Negative (Phủ định)

I am not I’m not

You are not You aren’t

He is not He isn’t

She is not She isn’t

It is not It isn’t

We are not We aren’t

You are not You aren’t

They are not They ren’t

Interrogative (Nghi vấn)

Am I?

Are you?

Is he?

Is she?

Is it?

Are we?

Are you?

Are they?

Expressions

Excuse me: xin lỗi anh/chị (dùng trước khi muốn hỏi thăm hay làm phiền ai điều gì)

Pardon: xin lỗi, tôi chưa nghe kịp, xin vui lòng nhắc lại (lên giọng)

(I beg your) Pardon = I’m sorry: xin lỗi (xuống giọng, dùng tỏ ý hối tiếc vì mình đã phạm lỗi)

Yes, please: dạ/ No, thanks: thôi, cảm ơn. (hai cụm từ này dùng trả lời khi được mời ăn hay uống cái

gì)

to be from: quê ở, ở đâu đến

to be on holiday: nghỉ mát

businessman(n) thương gia

sit down(v) ngồi xuống

please(interj) xin, yêu cầu

tea(n) trà

sugar(n) đường

tourist(n) du khách

Where are you from?

1.

He’s from New York.

He’s American.

2.

She’s from Paris.

She’s French.

3.

They’re from London.

They’re English.

4.

….

…Russian.

5.

….

…Chinese.

6.

….

…Mexican.

7.

….

…Spanish.

8.

….

…Italian.

9.

….

… Iranian.

10.

….

… Japanese.

 

Grammar Notes

 

Singular Sentences (Câu số ít)

What is it? Nó là cái gì?

What is this? Cái gì đây?

What is that? Cái gì đó?

It’s a pen.

This is a pen.

That is a pen.

Is it a pen?

Is this a pen?

Is that a pen?

Yes, it is.

No, it isn’t.

The Indefinite Article a and an (Mạo từ bất định a và an)

Mạo từ là từ được đặt trước danh từ để xác định cho danh từ. Có hai loại mạo từ: mạo từ bất định

(indefinite articles) và mạo từ xác định (definite articles).

Mạo từ bất định được dùng trước danh từ đếm được số ít chỉ người hoặc vật một cách chung chung.

Ví dụ:

a man một người đàn ông

a woman một người đàn bà

an animal một con thú

an apple một quả táo

Mạo từ bất định có hai chữ là a và an.

A dùng trước danh từ bắt đầu bằng phụ âm: a book, a box, a truck

an dùng trước danh từ bắt đầu bằng nguyên âm: an apple, an umbrella, an orange

Plural Sentences (Câu số nhiều)

What are they? Chúng là cái gì?

What are these? Những cái gì đây?

What are those? Những cái gì đó?

They are(n’t) pens.

These are(n’t) pens.

Those are(n’t) pens.

Are they pens?

Are these pens?

Are those pens?

Yes, they are.

No, they aren’t.

 

The Plural of Nouns (Số nhiều của danh từ)

  1. Hình thức:

noun + s/es

Thêm –es vào những danh từ tận cùng bằng các âm /s/, /z/, /Ts/, /S/:

a bus → buses

a buzz → buzzes

a church → churches

a dish → dishes

Thêm –s vào các danh từ tận cùng bằng các âm còn lại:

a book → books

a pen → pens

an apple → apples

Hầu hết các danh từ tận cùng bằng f và fe đều được đổi thành v trước khi thêm –es:

a shelf → shelves

a knife → knives

Danh từ tận cùng bằng y được đổi thành –ies nếu trước đó là một phụ âm:

a strawberry → strawberries

a country → countries

Nhưng:

a key → keys

a day → days

(trước y là nguyên âm)

Một số danh từ bất quy tắc là:

a man → men

a woman → women

a foot → feet

a child → children

Lưu ý: không bao giờ sử dụng mạo từ a hoặc an trước danh từ số nhiều.

 

2. Cách đọc: -s và –es

có 3 cách đọc là /-s/, /z/ và /iz/

/s/ Các từ số ít có âm tận cùng là /t, k, p, t, H/: books, forks, cups, students, plates, months,…

/z/ Các từ khác trừ các từ có âm ở cuối là /s, iz/: apples, doors, keys, pens, towels,…

/iz/ Các từ số ít có âm tận cùng là /s, S, Ts, Dz, z/: glasses, boxes, dishes, watches, oranges, houses,…

 

Clock(n) đồng hồ

Radio(n) cái đài phát thanh

Ashtray(n) cái gạt tàn thuốc

Bed(n) cái giường

House(n) cái nhà

Towel(n) cái khăn tắm

 

 

 

4.WHAT’S YOUR NAME?

Mr Dean Good evening.

Receptionist Good evening, sir. What’s your name, please?

Mr Dean My name’s Dean.

Receptionist Ah, yes… Mr Dean… Room 15. Here’s your key.

Mr Dean Thank you.

Porter Is this your case?

Mr Dean No, it isn’t.

Porter Oh, is that your case over there?

Mr Dean Yes, it is.

Mr Brown Good evening.

Receptionist Good evening. What are your names, please?

Mr Brown Mr and Mrs Brown.

Receptionist Ah, yes.. here’s your key.

Porter Are these your cases here?

Mr Brown No, they aren’t.

Porter Oh, I’m sorry. Are those your cases over there?

Mr Brown Yes, they are.

Mrs Brown Is this our room?

Mr Brown What’s the number?

Mrs Brown 14.

Mr Brown Oh, no, it isn’t. That’s our room… number 13.

Chào cô.

Dạ chào ông.

Thưa ông tên gì ạ?

Tôi tên là Dean.

A, vâng… Ông Dean, phòng số 15.

Ðây là chìa khóa của ông.

Cảm ơn cô.

Phải đây là vali của ông không?

Không, không phải.

Ồ, vali ông ở đằng kia à?

Vâng, đúng rồi.

Chào cô.

Xin chào ông bà.

Thưa ông bà tên chi?

Ông bà Brown.

Ư vâng, chìa khóa của ông bà đây.

Những cái vali này của ông bà phải không.

Không, không phải đâu.

Ồ, xin lỗi!

Phải mấy cái vali đằng kia của ông bà phải không?

Vâng, đúng rồi.

Ðây có phải là phòng của chúng ta không?

Số mấy?

14.

Ồ, không phải đâu.

Phòng chúng ta đằng kia… số 13.

Listening

_ Mr Dean and receptionist

_ Mr Dean and porter

_ Mr Brown and receptionist

_ Mr Brown and porter

_ Mr and Mrs Brown

Proper Names

Dean, Brown

 

Grammar Notes

Possessive Adjectives (Tính từ sở hữu)

I my

you your

he his

she her

it its

we our

you your

they their

u ý:

Tính từ sở hữu được đặt trước danh từ số ít lẫn số nhiều để cho biết danh từ chỉ người hay vật đó

thuộc về ai.

Ví dụ:

My house: căn nhà của tôi.

His children: con cái của ông ấy.

 

Expressions

Good morning: chào (buổi sáng từ 1 giờ khuya đến 12 giờ trưa)

Good afternoon: chào (buổi chiều từ 12 giờ đến 5-6 giờ chiều)

Good evening: chào (buổi tối từ 5-6 giờ chiều đến 12 giờ đêm)

Over there: đằng kia kìa.

Here’s your key: chìa khóa của anh/chị đây (vừa nói vừa đưa chìa khóa cho người nhận)

What’s the number?: số mấy

I’m sorry: xin lỗi, tôi rất tiếc (dùng khi người nói thấy mình thật sự có lỗi)

name:(n) tên

receptionist:(n) tiếp viên

sir:(n) thưa ông (dùng lịch sự để gọi người đàn ông mình chưa biết tên)

ah:(interj) a (dùng biểu lộ sự vui thích, khâm phục, kinh ngạc)

room:(n) phònh

here:(adv) đây, này

porter:(n) người mang hành lý

case:(n) cái va ly

over there:(adv) ở đàng kia

this:(pron) đây, này

that:(pron) kia, đó

these(pron) những cái này

those:(pron) những cái kia

number:(n) con số

 

5.I’M COLD

 

A Ooh! I’m cold!

B Are you?

A Yes, I am.

B Oh, I’m not. I’m hot!

Ôi…! Tôi lạnh quá!

Bà lạnh à?

Vâng. Tôi lạnh.

Ồ, Tôi thì không.

Tôi nóng!

 

Grammar Notes

Descriptive Adjectives (Tính từ miêu tả)

Tính từ miêu tả thường được đặt sau động từ to be hay trước danh từ để nói về tình trạng hay tính

chất của người, vật, sự vật,…

Ví dụ:

She is young. (Cô ấy thì trẻ.)

He’s a rich man. (Ông ấy là người giàu có).

 

Expressions

 

cold:(adj) lạnh

rich:(adj) giàu

full:(adj) đầy

thick:(adj) dày

fat:(adj) mập

old:(adj) cũ/ già

cheap:(adj) rẻ

tall:(adj) cao

long:(adj) dài

strong:(adj) mạnh

small:(adj) nhỏ

light:(adj) nhẹ/ sáng

beautiful:(adj) đẹp

angry:(adj) giận

thirsty:(adj) khát

hungry:(adj) đói

diamond:(n) kim cương

Miss World:(n) hoa hậu thế giới

maxi skirt:(n) váy dài

mini skirt:(n) váy ngắn

pyramids:(n) kim tự tháp

Amazon:(n) sông Amazôn

Sahara Desert:(n) sa mạc Sahara

bikini:(n) áo tắm hai mảnh

 

Exercise 1

 

Helen Wilson’s thirsty.

Alan Wilson …

Mrs Wilson …

Miss Cook …

Mr Parker …

Mr Cooper …

Mr West and Mr Spencer ….

Uses these words: sad, angry, hungry, thirsty, tired, cold, hot.

Exercise 2

Look at Steve King.

He’s weak.

He’s small.

He’s light.

He’s thin.

He’s young.

Now write four sentences for:

a. Big Joe Frezer.

He’s heavy.

b. Mrs Loot.

c. Fred Penny.

 

http://www.mediafire.com/download/9yiabl8foy2db0u/01-05.flv

 

http://www.mediafire.com/listen/81117t9agdtmwhk/Unit1_7.mp3

 

 

Nhãn: