RSS

Category Archives: Tiếng Anh Giao Tiếp – Sơ Cấp

26.-TIẾNG ANH GIAO TIẾP (95/83a) Entertainments

26.-TIẾNG ANH GIAO TIẾP (95/83a)  Entertainments

 Why don’t we go to the theatre?No, I’m really not in the mood

Why don’t we go to the cinema?

No. I want to stay home for a change

Come on. Let’s go to LX night-club

All right. Let’s go there

What time should we go?

Let’s go at 7.45

What time do you see your cousin?

I see her/him at 9.30

 Chúng ta đi xem kịch đi?Không, tôi thực sự không thích.

Chúng ta đi xem xi nê đi?

Không. Tôi muốn ở nhà để thay đổi

Nào. Chúng ta đi đến hộp đêm LX đi.

Được rồi. Chúng ta hảy đến đó.

Chúng ta nên đi lúc mấy giờ

Chúng ta nên đi lúc 7.45

Mấy giờ bạn gặp chị họ?

Tôi gặp cô ấy lúc 9.30

 

 Hello,I didn’t go to the theatre because I was  really not in the mood. I wanted to stay home for a change. At last, I went to LX night-club. I went there at 7.45. I saw my cousin at 9.30.  Xin chào, tôi không đi xem kịch bởi vì tôi thực sự không thích. Tôi muốn ở nhà để thay đổi. Cuối cùng, tôi đến hộp đêm LX. Tôi đến đó lúc 7.45. Tôi gặp chị họ lúc 9.30 

                                          TIẾNG ANH GIAO TIẾP (64:23)

Where are you going?
I’m going to the library
What  for?
To see my friend
When do you come home?
I come home at 8  in the morning
Do you go by yourself?
Yes. I go by myself
Bạn đang đi đâu vậy?
Tôi đang đi đến thư viện
Để làm gì?
Để gặp bạn tôi
Khi nào bạn về nhà?
Tôi về nhà lúc 8 g vào buổi sáng
Bạn đi một mình hả?
Vâng. Tôi đi một mình.
I’m going to the library  to see my friend. I come home at 8  in the morning.I go by myself Tôi đang đi đến thư viện để gặp bạn tôi.  Tôi về nhà lúc 8 g vào buổi sáng.Tôi đi một mình.

TIẾNG ANH GIAO TIẾP (102/15)

 Where are you going?I’m going fishing

What time are you going?

At 8 a.m

When are you going home?

I’m not sure

Are you going by yourself?

No. I’m going with my classmates

Have a good time!

Thank you

 

 Bạn định đi đâu vậy?Tôi định đi câu cá

Bạn định đi lúc mấy giờ?

Lúc 8 giờ sáng

Khi nào bạn về nhà?

Tôi cũng chưa biết

Bạn định đi một mình hả?

Không. Tôi định đi với mấy bạn cùng lớp

Chúc bạn có một thời gian vui vẻ!

Cám ơn

 Hello, I’m going fishing. I’m going at 8 a.mI’m not sure when I’m going home. I’m not going by myself. I’m going with my classmates. I hope I have a good time .  Xin chào, tôi định đi câu cá. Tôi định đi lúc 8 giờ sáng. Tôi cũng chưa biết khi nào tôi về nhà. Tôi không đi một mình. Tôi đi với mấy bạn cùng lớp. Tôi hy vọng có một thời gian vui vẽ. 

TIẾNG ANH GIAO TIẾP (117/89) ask about a city

 I rang you last night but you didn’t answerWhat time did you ring?

About 10 o’clock

I was busy then

What were you doing then?

I was having a bath

I see

 Tôi điện thoại cho bạn đêm qua nhưng bạn không trả lời.  Bạn gọi lúc mấy giờ?Khoảng 10 giờ

Lúc đó, tôi bận

Lúc đó bạn làm gì?

Tôi đang tắm

Tôi hiểu rồi

 Where were you last week?I was on holiday

Where were you on holiday

I was in Hanoi

What ‘s the city like?

It’s busy

What are the hotels like?

They’re wonderful

 

 Bạn ở đâu tuần rồi?Tôi đi nghỉ mát

Bạn nghỉ mát ở đâu?

Tôi ở Hà Nội

Thành phố như thế nào?

Nhộn nhịp

Khách sạn như thế nào?

Tuyệt vời

TIẾNG ANH GIAO TIẾP (116/118/114/64)

 1.What does Linda do?2.What’s her age?

3.How many days a week does she work?

4.What time does she get up?

5.Does she eat anything for breakfast?

6.Does she drink  anything for breakfast?

7.What does she do after that?

8.When does she leave for work?

9.Where does she have lunch?

10.What time does she go home?

11.Where does she go in the evening?

12.What time does she go to bed?

 Linda làm nghề gì?Cô ấy bao nhiêu tuổi?

Cô ấy làm việc mấy ngày 1 tuần?

Cô ấy thức dậy lúc mấy giờ?

Cô ấy có ăn gì trong bửa điểm tâm không?

Cô ấy có uống gì trong bửa điểm tâm không?

Cô ấy làm gì sau đó?

Cô ấy đi làm lúc mấy giờ?

Cô ấy ăn trưa ở đâu?

Mấy giờ cô ấy về nhà?

Cô ấy đi đâu vào buổi tối?

Mấy giờ cô ấy đi ngủ?

 

 Introduce your friend to me   Giới thiệu bạn anh cho tôi
 

25.- TIẾNG ANH GIAO TIẾP (57:119/127) Make an appointment

  25.- TIẾNG ANH GIAO TIẾP (57:119/127)  Make an appointment

Hello. Can I help you?
Could the lawyer meet me early tomorrow?     Sorry.There’s nothing available before noon
How about 12.30?
I’m afraid he’s busy then
Would 2 o’clock be OK?
Fine.That’s OK with him
Xin chào, ông cần chi?
Liệu luật sư gặp tôi sớm ngày mai được không?     Rất tiếc.Không thể nào gặp được trước 12g
Thế 12.30 được không?
Tôi e rằng ông ấy bận lúc đó
Liệu 2g chiều được không?
Được. Ông ấy gặp được
Hello. Can I help you?
I’d like to make an appointment with the lawyer
What time ưould you like?
Would 9 o’clock tomorrow be OK?
Sorry.He doesn’t have any openings in the morning
Could I make it early in the afternoon?
What about 1 o’clock?
Yes.That’s all right with me
Xin chào, ông cần chi?
Tôi muốn hẹn với luật sư
Cô muốn mấy giờ?
Liệu 9g sáng mai được không?
Xin lổi. Ông ấy không mở cửa văn phòng vào buổi sáng.
Liệu tôi có thể hẹn sớm buổi chiều không?
Một giờ được không?
Được. Tôi đến được

 

TIẾNG ANH GIAO TIẾP (125/83) Look for someone

 

Do you see Helene any where?

Sorry , I don’t know her

She ‘s wearing a green cap

Is she Mexican?

Yes, she is

Does she speak Spanish?

Yes, she does

She’s at the party

Thanks a lot

 

Bạn có thấy Helene ở đâu không?

Xin lổi, tôi không biết cô ta

Cô ta đội một cái mủ màu xanh lá cây

Cô ấy có phải là người Mể Tây Cơ không?

Phải

Có phải cô ấy nói tiếng Tây Ban Nha không?

Phải

Cô ấy đang dự tiệc

Cám ơn nhiều

 

 

I don’t know Helene any where. She ‘s wearing a green cap. She ‘s Mexican and she speaks Spanish . At last, she’s at the party.

 

 

 

 

Tôi không biết Helene ở đâu. Cô ta đội một cái mủ màu xanh lá cây. Cô ấy là người Mể Tây Cơ và cô ấy nói tiếng Tây Ban Nha. Cuối cùng, cô ấy đang dự tiệc.

 

 

 

24.-TIẾNG ANH GIAO TIẾP (105/40) Have things repaired

24.-TIẾNG ANH GIAO TIẾP (105/40) Have things repaired

 

Could you repair this iron?

Yes, certainly.When do you need it?

As soon as possible

Is Saturday afternoon OK?

Yes, that’s fine

 

Ông sửa dùm bàn ủi nầy được không?

Được. Khi nào cô cần nó?

Càng sớm càng hay

Chiều thứ bảy được không?

Được

 

How can I help you? (107-144)

I’m looking for a book

What’s the title?

English Grammar. Do you have it?

Yes,it’s over here.

How much is it?     +$11

May I see it please?

Sure.There you go     +Thank you

Your English is very good. Are you studying it?

No. I’m teaching it!

 

Cô cần chi?

Tôi đang tìm 1 cuốn sách

Tên sách là gì?

Văn Phạm Tiếng Anh . Ông có không?

Có. Nó ở đây này

Nó giá bao nhiêu?   +$14

Tôi xem nó được không?

Được. Nó đây         +Cám ơn

Tiếng Anh của cô giỏi lắm.Bộ cô đang học à?               

Không, tôi đang dạy nó

         

TIẾNG ANH GIAO TIẾP (131/57) ride a bicycle

 

When could you ride a bicycle?

I could ride a bicycle when I was 7

How do you ride a bicycle?

I ride fast

How often do you ride a bicycle?

Three times a week

When do you like to ride a bicycle?

I like to ride a bicycle in the morning

 

 

Bạn biết chạy xe đạp khi nào?

Tôi biết chạy xe đạp khi tôi được 7 tuổi

Bạn chạy xe đạp như thế nào?

Tôi chạy nhanh lắm

Bạn chạy xe đạp bao lâu một lần?

Một tuần 3 lần

Bạn thích chạy xe đạp khi nào?

Tôi thích chạy xe đạp vào buổi sáng

 

I could ride a bicycle when I was 7. I ride fast. I ride a bicycle three times a week. I like to ride a bicycle in the morning

 

 

 

Tôi biết chạy xe đạp khi tôi được 7 tuổi. Tôi chạy nhanh lắm. Tôi chạy xe đạp một tuần ba lần. Tôi thích chạy xe đạp vào buổi sáng.

 

 

 

23.-TIẾNG ANH GIAO TIẾP (133/65a) Go to work

TIẾNG ANH GIAO TIẾP (133/65a) Go to work

 

Where do you work?

At Basa Fish Factory

How often do you work?

6 days a week

Where do you live?

In Long Xuyen suburb

How do you go to work?

By ship

How much does it cost?

5000 $

How long does it take?

20’

Do you come here often?

Sometimes

 

Bạn làm việc ở đâu?

Ở Nhà Máy Cá Basa

Bạn đi làm mấy ngày 1 tuần?

6 ngày trong 1 tuần

Bạn sống ở đâu?

Ở ngoại ô Long Xuyên

Bạn đi làm bằng cách nào?

Bằng tàu

Nó tốn bao nhiêu tiền?

5000 $

Nó mất bao lâu?

20’

Bạn có thường đến đây không?

Đôi khi

 

I work at Basa Fish Factory. I work 6 days a week. I live in LX suburb. I go to work by ship. It costs me 5000$ . It takes me  20’ to get there . I sometimes come here.

 

 

Tôi làm việc ở nhà máy cá Basa.Tôi làm việc 6 ngày 1 tuần. Tôi sống ở ngoại ô LX. Tôi đi làm bằng tàu. Tôi tốn 5000$. Tôi mất 20’ để đến đó. Đôi khi tôi đến đây.

 

TIẾNG ANH GIAO TIẾP (91/10) Daily activities

What do you do at 5.30?

I wake up at 5.30

What do you do then?

Then I do exercises

What time do you do exercises?

I do exercises at 6

Bạn làm gì lúc 5.30?

Tôi thức dậy lúc 5.30.

Rồi bạn làm gì?

Rồi tôi tập thể dục.

Bạn tập thể dục lúc mấy giờ?

Tôi tập thể dục lúc 6 giờ

 

I wake up at 5.30. Then I do exercises. I do exercises at 6.

 

Tôi thức dậy lúc 5.30. Rồi tôi tập thể dục. Tôi tập thể dục lúc 6 giờ

TIẾNG ANH GIAO TIẾP (99/18)

 

Where do you work?

I work in a training center

What time do you go to work?

I go to work at 7.15

How often do you work?

I work 5 days a week

What time do you go home?

I go home at 12 o’clock

Do you like your work?

Yes, it’s OK

 

 

Bạn làm việc ở đâu?

Tôi làm việc tại 1 trung tâm đào tạo

Bạn đi làm lúc mấy giờ?

Tôi đi làm lúc 7.15

Bạn làm việc thường xuyên không?

Tôi  làm việc 5 ngày một tuần

Mấy giờ bạn về nhà?

Tôi về nhà lúc 12 giờ

Bạn thích công việc mình không?

Thích. Nó cũng được.

 

Hello, I work in a training center. I go to work at 7.15. I work 5 days a week. I go home at 12 o’clock. I like my work. It’s OK

 

 

Xin chào, tôi làm việc trong một trung tâm đào tạo. Tôi đi làm lúc 7.15. Tôi làm việc 5 ngày 1 tuần. Tôi về nhà lúc 12 giờ. Tôi thích công việc của mình. Nó cũng được.

 

 

 

22. TIẾNG ANH GIAO TIẾP (54/44a) Change things at shops

  22. TIẾNG ANH GIAO TIẾP (54/44a)  Change things at shops

Can you change this shirt,please?
Why? What’s wrong with it?
It’s the wrong size. It’s too small
Really? What size is it?
It’s 5
OK….This one’s bigger
Can I try it on?
Of course,sir
This one’s the right size
Cô đổi dùm cái áo sơ mi nầy.
Sao? Có gì không ổn?
Nó không đúng cở. Nó nhỏ quá
Vậy à? Nó là size số mấy?
Nó là  size số 5
Được.. Cái nầy cở lớn hơn
Tôi thử nó được không?
Dỉ nhiên được, thưa ông
Cái nầy đúng cở
Can you change these shoes,please?
Why? What’s wrong with them?
They’re the wrong size? They’re too big
Really? What size are they?
They’re 37
OK….These ones are smaller
Can I try them on?
Of course,sir
These ones are the right size
Cô đổi dùm đôi giầy nầy.
Sao? Có gì không ổn?
Chúng không đúng cở. Chúng lớn  quá
Vậy à? Chúng là size số mấy?
Chúng là size số 37
Được.. Mấy cái nầy cở nhỏ hơn
Tôi thử chúng được không?
Dỉ nhiên được, thưa ông
Mấy cái nầy đúng cở

 

TIẾNG ANH GIAO TIẾP (81/81) Asking about animals & plants

Do you know anything about the fish?

Yes, I do

Where do they live in Vietnam?

They live in the forest/farm

What do they eat?

They eat grass/cereal/flesh

Do you like them?

Maybe I do/don’t

Bạn có biết điều gì về loài cá không?

Chúng sống ở đâu tại Việt Nam?

Chúng sống ở ngoài rừng / trong nông trại

Chúng ăn gì?

Chúng ăn cỏ / ngủ cốc / thịt sống

Bạn thích chúng không?

Có thể tôi thích / không thích chúng.

 

Hello, I know something about the fish. They live in Vietnam. They live in the forest/farm. They eat grass/cereal/flesh. Maybe I do/don’t like them Xin chào, tôi biết một số điều về loài cá. Chúng sống  tại Việt Nam. Chúng sống ở ngoài rừng / trong nông trại. Chúng ăn cỏ / ngủ cốc / thịt sống. Có thể tôi thích / không thích chúng.

 

 

                                          TIẾNG ANH GIAO TIẾP (52/62)

 

Can she dance?
Yes, she can
Does she dance often ?
Yes, she does
How often ?
Once a week
Does she dance well ?
Yes, she dances very well
Where can I see her ?
At her house
Cô ta biết nhảy không?
Biết
Cô ta có thường nhảy không ?

Bao lâu nhảy một lần ?
Mổi tuần một lần
Cô ta nhảy giỏi không ?
Có. Cô ta nhảy giỏi lắm
Tôi có thể gặp cô ta ở đâu ?
Ở nhà cô ta
She dances often. She dances once a week. She dances very well. You can see her at her house Cô ấy nhảy thường lắm. Cô ấy nhảy mổi tuần một lần. Cô ấy nhảy giỏi lắm. Bạn có thể gặp cô ấy tại nhà cổ.

 

 

20.Whose – When – Where – How many

                                                 45/74 TIẾNG ANH GIAO TIẾP

 

This car isn’t mine. It’s Lemy’s. It’s hers (his)    (45/74) Xe nầy không phải của tôi. Nó của Lemy . Nó của cô ta (anh ta)
Is this your violin?
No, it isn’t. It isn’t mine
Whose violin is it?
It’s Lemy’s. It’s hers / his
When did she buy it?
She bought it last year
Does she like it?
Sure, she does
Đây có phải là đàn violon của bạn ?
Không phải. Nó không phải của tôi
Nó của ai vậy?
Nó của Lemy. Nó của cô ta / anh ta
Cô ấy mua nó hồi nào?
Cô ấy mua nó năm ngoái
Cô ta thích nó không ?
Chắc chắn rồi

 

                                                 TIẾNG ANH GIAO TIẾP

 

These cars aren’t mine. They’re Robert’s. They’re hers (his)    (46/81) Những xe nầy không phải của tôi. Chúng nó của Robert . Chúng nó của cô ta (anh ta)
Are these your cars?
No, they aren’t. They aren’t mine
Whose cars are they?
They’re Robert’s. They’re hers / his
When did he buy them?
He bought them last week
Does he like them?
I don’t know
Đây có phải là xe của bạn ?
Không phải. Chúng nó không phải của tôi
Chúng nó của ai vậy?
Chúng nó của Robert. Chúng nó của cô ta / anh ta
Anh ấy mua chúng  hồi nào?
Anh ấy mua chúng  tuần rồi
Anh ta thích chúng nó không ?
Tôi không biết

 

                                          TIẾNG ANH GIAO TIẾP (40/82)

Do you have a shower?
Yes, I do
Where is it?
It’s in the bathroom/on the table
Where’s the bathroom/table?
It’s over there
Bạn có vòi hoa sen không?

Nó ở đâu?
Nó ở trong phòng tắm/trên bàn
Phòng tắm/Cái bàn ở đâu?
Nó ở đàng kia
Do you like red?
No, I don’t
What colour do you like?
I like yellow
What about blue?
I dislike blue
Bạn có thích màu đỏ không?
Không
Bạn thích màu nào?
Tôi thích màu vàng
Thế còn màu xanh
Tôi ghét màu xanh

 

                                                    TIẾNG ANH GIAO TIẾP (42/74)

How many hats are there?
There are 4 hats
What colour are the hats?
They’re yellow
Whose hats are they ?
They’re his
Có bao nhiêu cái nón?
Có 4 cái nón
Mấy cái nón màu gì?
Chúng nó màu vàng
Mấy cái nón của ai vậy?
Chúng nó của anh ấy
How many apples are there?
There’s an apple
What colour is the apple ?
It’s red
Whose apple is it?
It’s hers
Có bao nhiêu quả táo?
Có 1 quả táo
Quả táo màu gì?
Nó màu đỏ
Quả táo của ai vậy?
Nó của cô ấy

 

                                                 TIẾNG ANH GIAO TIẾP (79/81)

The bird is on the tree (79/81)
Of course, it is

Look at the bird
Yes, I see it
Where is the bird?
It’s on the tree
Sure, it is

Con chim ở trên cây
Dỉ nhiên rồi

Hảy nhìn con chim
Phải, tôi thấy nó rồi
Con chim ở đâu?
Nó ở trên cây
Đúng rồi

The shoes are under the bed
Of course, they are

Look at the shoes
Yes, I see them
Where are the shoes ?
They’re under the bed
Sure, they are

Mấy chiếc giày ở dưới giường
Dỉ nhiên rồi

Hảy nhìn mấy chiếc giày
Phải, tôi thấy chúng rồi
Mấy chiếc giày ở đâu?
Chúng nó ở dưới giường
Phải, đúng rồi

 

 

19.-TIẾNG ANH GIAO TIẾP (119/46) Rent a room

19.-TIẾNG ANH GIAO TIẾP (119/46) Rent a room

 

Do you have any vacancies?

Sure, miss/sir

We need a deluxe room

For how many nights?

For 3 nights

Yes, we have one facing ocean

OK. How much it would be?

$100 a night including tax

Can I see it?

Sure. Come this way, please

 

 

Cô có phòng trống không?

Có,thưa cô / ông

Chúng tôi cần 1 phòng thượng hạng

Mấy đêm?

Ba đêm

Có. Chúng tôi có 1 phòng nhìn ra biển

Được. Giá phòng bao nhiêu?

$100 kể cả thuế

Tôi xem được không?

Được. Xin đi lối này.

 

We need a deluxe room for 3 nights. They have one facing ocean. It would be $100 a night including tax. I can see it now.

 

 

Chúng tôi cần 1 phòng thượng hạng cho 3 đêm. Họ có 1 phòng nhìn ra biển. Giá phòng là $100 kể cả thuế. Tôi có thể xem nó bây giờ

 

 

TIẾNG ANH GIAO TIẾP (76/29)

Would you like to go camping? (76/29)

I’d love to. What time?

Is 7 o’clock OK?

Yes. Where can we meet?

Is the dormitory OK?

Yes, that’s fine

Bạn thích đi cắm trại không?

Tôi thích lắm. Mấy giờ đi?

7 giờ được  không?

Được. Chúng ta gặp nhau ở đâu?

Ở ký túc xá được không?

Được

Where were you last month?(87/83)

I was in Vung Tau

Vung Tau? Was it very rainy?

No, it wasn’t

What was Vung Tau like?

Very nice. Are you going to VT?

I hope so

Tháng rồi bạn đi đâu vậy?

Tôi ở Vủng Tàu

Vủng Tàu hả? Trời có mưa nhiều không?

Không

VT như thế nào?

Tuyệt lắm. Bộ bạn tính đi VT hả?

Tôi hy vọng như thế

 

TIẾNG ANH GIAO TIẾP (123/68) A seaside resort

 

Do you ever go to Vung Tau?

Yes, sometimes

How far is it from HCM City ?

About 125 km

How long does it take to get there?

About 3 hours

How do you often go there?

By car / bus

When do you often go there?

In the winter

 

Bạn có đi Vủng Tàu chưa?

Có. Đôi khi

Nó cách thành phố HCM bao xa?

Chừng 125 km

Mất bao lâu để đi đến đó ?

Chừng 3 giờ

Bạn thường đến đó bằng cách nào?

Bằng xe du lịch / xe đò

Bạn thường đến đó khi nào?

Vào mùa đông

 

 

I sometimes go to Vung Tau. It’s about 125 km from HCM City. It takes me about 3 hours to get there. I often go there by car. I often go there in the winter

 

 

Đôi khi tôi đi Vũng Tàu. Nó cách thành phố HCM chừng 125 km. Tôi mất chừng 3 giờ để đi đến đó. Tôi thường đến đó bằng xe du lịch. Tôi thường đi vào mùa đông.