RSS

12- À Moi Paris Ch. 12 – La liste des courses(Danh sách mua đồ)

10 Th10

À Moi Paris Ch. 12 – La liste des courses(Danh sách mua đồ)

  

12

La liste des courses

The shopping list (Danh sách mua đồ)

 

Après une bonne journée à la plage, le joyeux groupe se retrouve dans la cuisine.

After a good day at the beach, the joyful group meets in the kitchen.(Sau 1 ngày tốt đẹp ở ngoài bải biển, nhóm người vui vẻ gặp nhau trong căn nhà bếp)

Mary

Et maintenant, il est temps de faire une liste des courses… Patrick, donne-moi un papier et un crayon, s’il te plaît.

And now, it’s time to make a shopping list… Patrick, give me a piece of paper and a pencil, please.(Bây giờ đến lúc lập danh sách mua đồ…Patrick,làm ơn đưa cho tôi 1 tờ giấy và 1 cây viết chì)

Patrick

Tiens, voilà.

Here you go.(Nè, nó nè)

Mary

Merci.

Thank you.(Cám ơn)

Sophie

D’abord, comment va-t-on s’organiser ? Combien de repas, et comment fait-on pour l’argent ?

First of all, how will we organize ourselves? How many meals, and what will we do about money?(Trước hết, chúng ta sẽ sắp xếp như thế nào? Bao nhiêu bửa ăn và về tiền bạc chúng ta tính như thế nào?)

Patrick

Moi, quand je pars avec des copains, généralement, nous faisons une enveloppe commune ; au début des vacances, tout le monde met le même montant. Comme ça, celui qui fait les courses n’a pas besoin de se faire rembourser, il prend juste l’argent dans l’enveloppe. Et quand il n’y en a plus, on remet tous la même somme.

When I go out with friends, in general, we make a communal envelope; at the beginning of the vacation, everyone puts in the same amount. That way, the one doing the shopping doesn’t need to be reimbursed, he just takes money from the envelope. And when there isn’t any more, everyone puts the same amount in again. (Khi tôi đi chơi với bạn bè,nói chung chúng tôi lập 1 quỹ chung; vào đầu kỳ nghỉ,mọi người góp chung 1 số tiền bằng nhau.Như thế, người nào đi chợ không cần phải ứng tiền ra,chỉ cần lấy tiền trong bao thơ.Và khi chi tiêu nhiều hơn, chúng tôi lại góp chung 1 số tiền bằng nhau.)

Mary

C’est parfait. Est-ce que cela convient à tout le monde ? Oui ? Alors idée adoptée. Voilà un problème en moins. Maintenant, que fait-on pour les repas ?

That’s perfect. Is that ok with everyone? Yes? OK, idea adopted. There’s one less problem. Now, what will we do for meals?(Hay. Mọi người đồng ý không? Đồng ý hả? Vậy chấp thuận ý đó. Có một vấn đề kém quan trọng hơn.Bây giờ chúng ta làm gì cho các bửa ăn?)

Claudia

Moi, je pense que l’on peut prévoir des pique-nique pour le déjeuner, puisqu’on est sur la plage…

I think we can plan picnics for lunch, since we’re on the beach…(Tôi nghĩ chúng ta có thể dự tính ăn gọn trong bửa trưa,khi chúng ta còn trên bải biển…)

Sophie

Oui, et pour le soir, des choses simples : des pâtes, du riz, du jambon et des oeufs…

Yes, and in the evening, simple things: pasta, rice, ham and eggs…(Được, và vào buổi tối,ăn những món đơn giản: patê, cơm, dăm bông, trứng…)

Mary

Parfait ! Et puis Mamie va sûrement nous cuisiner un bon dîner un de ces soirs…

Perfect! And Granny will certainly cook us a good dinner one of these nights…(Tốt! Và chắc chắn bà nội sẽ nấu cho chúng ta một bửa tối ngon lành vào một bửa tối nào đó)

Patrick

Et moi, je propose qu’on l’invite au restaurant la veille de notre départ pour la remercier !

And I propose that we treat her to dinner the night before we leave to thank her!(Còn tôi,tôi đề nghị rằng chúng ta mời bà đến quán ăn vào đêm trước ngày đi về để cám ơn Bà.

Claudia

Excellente idée !

Great idea!(Ý kiến hay đấy)

Mary

Alors… du jambon, des oeufs, du fromage, du lait, du beurre, de la confiture, du café, du pain, des pâtes, du riz, euh…

So… ham, eggs, cheese, milk, butter, jam, coffee, bread, pasta, rice, uh…(Vậy thì..mua dăm bông,trứng,phô mai,sửa, bơ, mứt, cà phê, bánh mì, patê, gạo,…)

Sophie

De la sauce tomate, de la moutarde et de la mayonnaise, des fruits, des yaourts…

Tomato sauce, mustard and mayonnaise, fruit, yogurt…(Nước sốt cà chua, mù tạt, và nước mayonnaise, trái cây, yaourt….)

Claudia

Des petits-gâteaux !

Little cakes!(bánh ga tô nhỏ)

Sophie

D’accord, Claudia, mais ce n’est pas bon pour ton régime.

OK, Claudia, but that’s not good for your diet. (Đồng ý, Claudia,nhưng nó không tốt cho khẩu phần của bạn)

Claudia

Oui, mais c’est bon pour mon estomac !

Yes, but it’s good for my stomach!(Phải, nhưng tốt cho bao tử của tôi)

Patrick

Et n’oubliez pas de la crème solaire ! Mary rougit à vue d’oeil!

And don’t forget sunscreen! Mary is getting red right before our eyes(Và đừng quên kem chống nắng! Mary đỏ cả mắt kìa)

 

Download MP3:

http://www.mediafire.com/?47xyzciciisixhc

Advertisements
 

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất /  Thay đổi )

Google photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google Đăng xuất /  Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất /  Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất /  Thay đổi )

Connecting to %s

 
%d bloggers like this: