RSS

9 – À Moi Paris Ch. 9 – Préparatifs(Chuẩn bị)

08 Th10

À Moi Paris Ch. 9 – Préparatifs(Chuẩn bị)
French Listening Comprehension
Transcript + Translation

  

9

Préparatifs

Preparations(Chuẩn bị)

 

Les examens sont finis, et Claudia, Sophie, Mary et Patrick sont presque prêts à partir en Angleterre.

Exams are done, and Claudia, Sophie, Mary, and Patrick are almost ready to leave for England.(Kỳ thi đã xong, Claudia, Sophia,Mary và Patrick gần như sẳn sàng đi đến nước Anh)

Patrick

À quelle heure devons-nous partir ?

What time do we need to leave?(Chúng ta phải đi lúc mấy giờ?)

Mary

À dix heures, dans une demie heure… Tu es prête, Sophie ?

At ten, in half an hour… are you ready, Sophie?(Lúc 10g, trong nửa giờ nửa,,Bạn xong chưa,Sophia?)

Sophie

Non, pas tout à fait ; je ne trouve pas mon maillot de bain vert !

No, not quite; I can’t find my green bathing suit! (Chưa,chưa xong;tôi không tìm thấy cái áo tắm màu xanh ve)

Mary

Mais tu en as déjà un bleu et un noir !

But you already have a blue one and a black one!(Nhưng bạn đã có cái áo màu xanh lơ với cái màu đen)

Sophie

Oui, mais je veux le vert ! Ah ! le voilà !

Yes, but I want the green one! Ah! There it is! (Phải,nhưng tôi thích cái màu xanh ve! A! Nó đây rồi!)

Mary

Et toi, Claudia ; quand vas-tu enfin sortir de la salle de bain ?

And you, Claudia; when are you going to finally get out of the bathroom?(Còn bạn,Claudia ;Khi nào bạn ra khỏi phòng tắm đây?)

Claudia

Mais j’ai presque terminé !

But I’m almost done!(Tôi gần xong rồi!)

Mary

Cela fait une heure que tu dis cela, et moi, je dois toujours prendre ma douche !

You’ve been saying that for an hour, and I still need to take my shower!(Bạn đã nói câu đó suốt 1 tiếng đồng hồ, còn tôi, tôi còn phải tắm nửa)

Sophie

Voilà, je suis prête. Patrick, est-ce que tu peux venir m’aider à porter mes valises ?

There, I’m ready. Patrick, can you come help me carry my suitcases?(Nè, tôi xong rồi;Patrick, bạn có thể đến giúp tôi mang mấy cái va li nầy không?)

Patrick

Tes valises ? Tu en as combien ?

Your suitcases? How many do you have?(Mấy cái va li của bạn à? Bạn có mấy cái?

Sophie

Euh… seulement deux…

Um… just two…(Chỉ có hai thôi)

Mary

Mais on part juste pour une semaine !

But we’re just leaving for a week!(Nhưng chúng ta chỉ đi có 1 tuần thôi!)

Sophie

Tu as raison ! C’est ridicule ! Je vais les refaire.

You’re right! It’s ridiculous! I’m going to redo them.(Bạn nói đúng! Thật là buồn cười! Tôi sẽ sắp xếp đồ lại)

Mary

Et je te rappelle que l’on va dans ma maison de campagne, pas à un défilé de mode ! Bon, Claudia ! Ça vient cette salle de bain ?

And let me remind you that we going to my country house, not a fashion show! OK, Claudia! Is the bathroom ready?(Để tôi nhắc cho bạn biết là chúng ta sẽ đi đến nhà tôi ở miền quê, chứ không phải là sàn trình diển của người mẩu! Được, Claudia, phòng tắm xong chưa?)

Claudia

Oui, oui, voilà, voilà…

Yes, yes, here, here…(Rồi,rồi,nè)

 

Claudia sort de la salle de bain, coiffée, maquillée, et superbement bien habillée…

Claudia comes out of the bathroom, with her hair and make-up done and extremely well dressed.(Claudia bước ra khỏi phòng tắm, chải tóc, trang điểm, và mặc đồ cực kỳ rực rở)

Mary

Mais ? Qu’est-ce qui tu prend ? Tu as rendez-vous avec quelqu’un dans le TGV ?

But? What are you doing? Do you have a date with someone on the TGV?(Sao? Bạn làm cái gì vậy? Bộ bạn có hẹn hò với ai trên xe lửa TGV hả?)

Claudia

Non, pas encore, mais ton exemple me sert ; on ne sait jamais qui on peut rencontrer dans le TGV !

No, not yet, but that’s a good example; you never know who you might meet on the TGV!(Chưa, chưa có,bạn là tấm gương cho tôi; ta không bao giờ biết ta sẽ gặp ai trên xe lửa cả?)

Mary

Elle est folle… Bon, moi je vais enfin pouvoir prendre ma douche !

She’s crazy… Well, now I can finally take my shower!(Cô ấy điên rồi…Tốt, còn tôi, cuối cùng tôi đã có thể đi tắm rồi!)

 

Un peu plus tard…

A little later…(Một lúc sau)

Mary

Alors, ça y est, tout le monde est prêt ?

So, that’s it, everyone ready?(Sao, mọi người sẳn sàng chưa?)

Sophie

Oui mon commandant !

Yes captain!(Rồi, thưa tư lệnh!)

Mary

Tout le monde a son passeport et son billet ?

Everyone has his or her passport and ticket?(Mọi người có đủ thông hành và vé tàu chưa?)

Claudia

Zut ! Mon passeport ! Je reviens…

Shoot! My passport! I’ll be right back…(Suỵt! Thông hành của tôi ! Tôi trở lại liền)

Mary

Quelle étourdie !

What a ditz!(Thật là đảng trí)

Claudia

Voilà, je l’ai !

OK, I have it! (Nè, tôi có nó rồi)

Mary

Alors, allons-y !

So, let’s go (Vậy thì, chúng ta hảy đi!)

 

Download MP3:

http://www.mediafire.com/?g816fi1rul09e35

 

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất /  Thay đổi )

Google photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google Đăng xuất /  Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất /  Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất /  Thay đổi )

Connecting to %s

 
%d bloggers like this: