RSS

A Moi Paris Ch. 5 – La Rentrée (Trở lại trường)

29 Th9

A Moi Paris Ch. 5 – La Rentrée (Trở lại trường)
French Listening Comprehension
Transcript + Translation

  
 

5

La Rentrée

Back to School (Trở lại trường)

 

Nous sommes mercredi, et c’est la rentrée des classes. Mary, Sophie et Claudia se retrouvent pour déjeuner au café du coin.

It’s Wednesday, and time to go back to school. Mary, Sophie, and Claudi meet to have lunch at the local café.(Chúng ta đang ở ngày thứ tư, và là ngày trở lại trường.Mary,Sophie và Claudia gặp gở và dùng cơm trưa trong 1 quán cà phê ở góc đường)

Sophie

Oh là là ! Quelle journée ! Je n’ai toujours pas la liste de tous mes cours.

Oh my! What a day! I still don’t have the list of all my classes.(Thật là 1 ngày mệt nhọc!Tôi vẩn chưa có hết danh sách các môn học)

Claudia

Et moi, il me manque celle de mes professeurs. Mais je sais déjà que j’ai Mme Chevalier en français et elle est très sévère !

And me, I’m missing the one of my teachers. But I already know that I have Madame Chevalier for French and she’s very strict!(Còn tôi,tôi còn thiếu tên của một người thầy.Nhưng tôi biết rằng Bà Chevalier dạy tiếng Pháp.Bà ấy khó lắm!)

Mary

Moi, je suis perdue ! Je ne comprends rien à l’organisation française…

Me, I’m lost! I don’t understand anything about French organization…(Còn tôi,tôi thấy lạc lõng!Tôi không hiểu gì về cách tổ chức của người Pháp,,,

Serveur

Qu’est-ce que vous prenez, Mesdemoiselles ?

What will you have, ladies?(Quý cô dùng chi?)

Sophie

Un jambon-fromage, et un coca s’il vous plait.

A ham-and-cheese sandwich and a Coke, please.(Cho một xăng uých phô mai và một cô ca)

Mary

Pour moi, un mange-madame…

For me, a “mange-madame”…(Còn tôi, 1 mange-madame)

Sophie

Tu veux dire un croque-madame !!

You mean a croque-madame!(Bạn muốn nói là 1 croque-madame)

Mary

Oui, pardon, un croque-madame s’il vous plaît.

Yes, sorry, a croque-madame please.(À,xin lổi, 1 croque-madame)

Serveur

Et pour Mademoiselle ?

And for you, miss?(Thế còn cô?)

Claudia

Euh… juste un café s’il vous plaît.

Um… just coffee please.(Chỉ 1 cà phê thôi)

Sophie

Claudia ! Il faut que tu manges quelque chose ! Prends au moins une salade !

Claudia! You have to eat something! Have a salad at least!(Claudia,bạn phải ăn một thứ gì chứ.Ít nhất là phải ăn 1 xà lách)

Claudia

Oui, tu as raison. Un café et une salade du chef s’il vous plaît.

Yes, you’re right. Coffee and a chef salad please.(Phải, bạn nói đúng. Một cà phê và 1 xà lách)

Serveur

Un jambon-fromage, un croque-madame, une salade du chef, un café et un coca… C’est parti !

One ham-and-cheese, one croque-madame, one chef salad, one coffee, and one Coke… On the way!(1 dăm bông phô mai, 1 croque-madame, 1 xà lách lớn, 1 cà phê và 1 cô ca..Bắt đầu)

Sophie

Alors, Mary, tu es contente de commencer les cours ?

So, Mary, are you happy to start classes?(Vậy thì Mary, bạn có hài lòng khi đi học lại không?)

Mary

Oui, je suis très contente, mais aussi un petit peu anxieuse. J’espère que mon français est suffisant pour suivre des cours difficiles comme ça !

Yes, I’m very happy, but also a bit anxious. I hope my French is sufficient to follow difficult classes like this! (Tôi rất vui, nhưng cũng hơi lo.Tôi mong rằng tiếng Pháp của tôi đủ giỏi để theo học những lớp khó như là lớp nầy)

Claudia

Mais oui, ne t’inquiète pas ! Tu parles très bien français, et puis nous sommes là pour t’aider…

But of course, don’t worry! You speak French very well, and we are here to help you…(Phải,nhưng,đừng lo!Bạn nói tiếng Pháp giỏi lắm, và rồi chúng tôi sẳn sàng giúp bạn)

Mary

Vous êtes gentilles. J’ai de la chance d’avoir de vraies amies comme vous.

You are kind. I’m lucky to have real friends like you. (Các bạn thật tốt.Tôi rất may mắn khi có những người bạn tốt như các bạn)

Sophie

Et maintenant que tu es à l’université, tu vas rencontrer beaucoup de gens et te faire plein d’amis… En parlant du loup… Regarde qui vient d’entrer !

And now that you’re at university, you are going to meet lots of peple and make all kinds of friends… Speaking of the devil.. look who just came in!(Và bây giờ bạn đã vào trường đại học,bạn sẽ gặp nhiều người và có nhiều bạn)

Mary

Oh ! C’est Patrick !

Oh! It’s Patrick!(Ồ, Patrick kìa!)

Claudia

Patrick ! Par ici !

Patrick! Over here!(Patrick, đến đây nè!)

 

Patrick s’assied avec elles.

Patrick sits down with them.(Patrick ngồi xuống với họ)

Patrick

Bonjour les filles, comment ça va ?

Hello girls, how are you?(Chào mấy cô gái, khỏe không?)

Sophie

Bien, et toi ?

Fine, and you?(Khỏe, thế còn anh?)

Patrick

Pouh ! La rentrée est difficile, je préfère les vacances…

Pooh! Going back to school is difficult; I prefer vacation…(Đi học lại thật là khó khăn, tôi thích đi nghỉ hè hơn)

 

Le serveur arrive et distribue les consommations.

The waiter arrives and distributes the order.(Anh bồi đến và phân phối thức uống)

Serveur

Voici pour les jeunes filles. Et pour Monsieur ?

Here’s the young ladies’ order. And for you, sir?(Đây là cho mấy cô gái. Thế còn anh?)

Patrick

Un café noir, s’il vous plaît. Dites-moi les filles, samedi, c’est l’anniversaire d’Hervé et j’organise une petite fête à la cité universitaire. Est-ce que vous voulez venir ?

Black coffee, please. Tell me girls, Saturday is Hervé’s birthday and I’m organizing a little party at the dorm. Do you want to come?(1 cà phê đen.Cho tôi biết đi mấy cô. Thứ bảy,là ngày sinh nhật của Hervé và tôi có tổ chức một bửa tiệc nhỏ ở khu đại học.Mấy cô đến chơi nghen)

Claudia

Une fête ! Bien sûr !

A party! Of course! (Tiệc sinh nhật à! Được thôi!)

Mary

Est-ce que tu as besoin d’aide ?

Do you need help?(Anh có cần phụ giúp gì không?)

Patrick

Euh… Tu sais cuisiner ?

Um… do you know how to cook?(Cô biết nấu nướng không?)

Mary

Ça dépend. Qu’est-ce que tu penses préparer ?

That depends. What are you thinking about making? (Cái đó còn tùy. Anh tính nấu món gì?)

Patrick

Je ne sais pas… des hors-d’oeuvres…

I don’t know… some appetizers.(Tôi cũng chưa biết nửa..Vài món ăn chơi)

Mary

Un buffet typique de fête : des petits sandwiches, des chips, des quiches et des salades… Rien de bien compliqué !

A typical party buffet: little sandwiches, chips, quiches, and salads… Nothing too complicated!(Một bửa buffet tiêu biểu gồm có bánh xăng uých nhỏ,khoai tây chiên, bánh quich và món xà lách…Chả có gì phức tạp!

Sophie

Moi, je m’occupe du traditionnel gâteau au chocolat !

Me, I’ll take care of the traditional chocolate cake!( Tôi sẻ lo phần bánh ga tô sô cô la truyền thống)

Claudia

Et moi, j’apporte la musique. On va danser, n’est-ce pas ?

And I’ll bring the music. We’re going to dance, right?(Còn tôi,tôi mang đến nhạc.Chúng ta nhẩy đầm,phải không?)

Patrick

Pourquoi pas ! Mais il faut que je vérifie dans le règlement du campus.

Why not! But I have to check the campus rules.(Dỉ nhiên, nhưng tôi phải xem lại nội quy thôi)

Mary

Dis-moi, Patrick, tu as nos numéros de téléphone ?

Say, Patrick, do you have our phone numbers?(Nè,Patrick, bạn có số điện thoại của chúng tôi không?)

Patrick

Non, bonne idée, donnez-les moi. Bravo Mary, tu es la reine de l’organisation !

No, good idea, give them to me. Bravo Mary, you are the queen of organization!(Không,ý kiến hay đấy,cho tôi số điện thoại đi.Hoan hô Mary,cô đúng là hoàng hậu bửa tiệc)

 

Ils échangent leurs numéros de téléphone et Patrick s’en va.

They exchange phone numbers and Patrick leaves.(Họ trao đổi số điện thoại và Patrick ra đi)

Mary

Au revoir Patrick, à samedi après-midi…

Bye Patrick, see you Saturday afternoon…(Chào Patrick, hẹn gặp nhau chiều thứ bảy)

Sophie

Bravo pour les numéros de téléphone ! Bien joué, Mary !

Good job with the phone numbers! Well done, Mary!(Hoan hô số điện thoại! Giỏi lắm Mary!)

Claudia

Oui, tu es la reine de l’organisation et de la subtilité !

Yes, you’re the queen of organization and of subtlety(Bạn đúng là hoàng hậu bửa tiệc đầy tinh tế).

 

Download MP3:

http://www.mediafire.com/?hp27sb2lem8om70

Advertisements
 

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất /  Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất /  Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất /  Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất /  Thay đổi )

w

Connecting to %s

 
%d bloggers like this: