RSS

A Moi Paris Ch. 4 – Sophie cherche une tenue (Sophie đi mua quần áo)

21 Th9

 

A Moi Paris Ch. 4 – Sophie cherche une tenue (Sophie đi mua quần áo)

French Listening Comprehension
Translation

  

4

Sophie cherche une tenue

Sophie looks for an outfit(Sophie đi mua quần áo)

 

Nous sommes lundi matin. Le téléphone sonne dans la chambre de Mary.

It’s Monday morning. The phone rings in Mary’s bedroom.(Đơ là sáng thứ 2. Điện thoại reo trong phòng của Mary)

Mary

Allô ?

Hello?(A lô)

Sophie

Allo, salut Mary, c’est Sophie. Comment vas-tu ?

Hi Mary, it’s Sophie. How are you?(A lô! Chào Mary,Sophie đây, khỏe không)

Mary

Je vais bien, et toi ?

I’m fine, and you?(Khỏe,thế còn bạn?)

Sophie

Ça va, merci. Dis-moi, qu’est-ce que tu fais aujourd’hui ?

Fine, thanks. Tell me, what are you doing today?(Khỏe, cám ơn. Nói cho tôi biết, hôm nay bạn làm gì vậy?)

Mary

Rien de spécial, pourquoi ?

Nothing special, why?(Chả có gì đặc biệt, sao?)

Sophie

Parce que dans deux semaines, je vais à un mariage, et je n’ai rien à me mettre…

Because in two weeks, I’m going to a wedding, and I have nothing to wear…(Bởi vì 2 tuần nửa , tôi đi đám cưới, tôi chẳng có gì để mặc cả)

Mary

Ah ! L’éternel problème ! Tu veux aller faire les magasins ?

Ah! The eternal problem! You want to go hit the stores?(Lại vấn đề muôn thuở! Bạn muốn đi shop hả?)

Sophie

Oui, et j’ai besoin de ton avis ; tu veux venir avec moi ?

Yes, and I need your advice; do you want to come with me?(Phải,và tôi cần bạn cố vấn; bạn muốn đi với tôi không?)

Mary

Et Claudia ?

And Claudia?(Thế còn Claudia?)

Sophie

Claudia ne peut pas : elle travaille dans un restaurant le week-end.

Claudia can’t – she works in a restaurant on weekends.(Claudia không đi được: cô ấy đi làm ở quán ăn vào cuối tuần)

Mary

Et bien c’est d’accord, je t’accompagne.

Well ok, I’ll come with you.(À, được, tôi đi với bạn được)

Sophie

Merci, tu es sympa. On se retrouve dans une heure rue de Passy, à la sortie du métro, d’accord ?

Thanks, you are kind. We’ll meet in an hour on Passy Road at the subway exit, ok?(Cám ơn bạn, bạn thật tốt bụng.Chúng ta sẽ gặp nhau trong 1g nửa tại đường Passy, ở lối ra metro,được không?)

Mary

Ça marche.

That works.(Dược)

 

Une heure plus tard …

An hour later…(Một giờ sau)

Sophie

Salut Mary ! Tu es vraiment gentille de venir avec moi.

Hi Mary! It’s very kind of you to come with me.(Chào Mary!Bạn thật tốt bụng khi đi với tôi)

Mary

Je t’en prie, c’est tellement dur de choisir des fringues toute seule.

My pleasure, it’s so hard to choose clothes all alone.(Không có chi,thật là khó để chọn quần áo một mình)

Sophie

Oui, je déteste ça.

Yes, I hate it.(Phải, tôi ghét điều đó)

Mary

Quel genre de tenue est-ce que tu cherches ?

What kind of outfit are you looking for?(Bạn tìm loại trang phục nào?)

Sophie

Et bien, justement, je ne sais pas vraiment…

Well, that’s just it, I don’t really know…(À, đúng thế, tôi thực không biết)

Mary

A quelle heure est la cérémonie ?

What time is the ceremony?(Buổi lể lúc mấy giờ?)

Sophie

A cinq heures, et la réception est à sept heures et demie.

Five o’clock, and the reception is at seven thirty.(5g,và tiệc cưới lúc 7g30)

Mary

Donc, c’est le soir ; combien de personnes ?

So, it’s evening; how many people?(Vậy thì, đó là buổi tối; có bao nhiêu người?)

Sophie

Aucune idée… De toutes les façons, tu sais Mary, je n’ai pas beaucoup l’occasion de m’habiller chic, et je ne veux pas acheter une tenue que je ne peux pas remettre.

No idea… Anyway, you know Mary, I don’t have many opportunities to dress up, and I don’t want to buy an outfit that I won’t be able to wear again. (Cũng không biết…Dầu sao,bạn biết đó Mary,tôi không có nhiều dịp để ăn diện,và tôi không muốn mua một bộ đồ mà tôi không thể nào mặc lại.)

Mary

Bref, tu cherches quelque chose de passe-partout.

In short, you’re looking for something all-purpose.(Tóm lại bạn tìm thứ có thể mặc ở mọi nơi)

Sophie

Oui, mais pas trop passe-partout quand même ; je ne veux pas passer inaperçue !

Yes, but not too all-purpose; I don’t want to go unnoticed!(Phải, nhưng cũng đừng quá bình dân;tôi không muốn mình bị chìm lỉm)

Mary

Tu as raison, un mariage, c’est une bonne occasion pour rencontrer des gens, et comme on dit « un mariage peut en cacher un autre »!

You’re right, a wedding, it’s a good opportunity to meet people, and as they say, “One wedding can lead to another”!(Bạn nói đúng,một đám cưới,đó là dịp tốt để gặp gở, và như người ta thường nói” một đám cưới có thể đưa đến một đám cưới khác”!)

Sophie

Ha ! Ha ! Donc je cherche peut-être une robe, ou un tailleur…

Ha ha! So I’m looking for a dress maybe, or a suit…(Vì thế, tôi có thể tìm một cái áo đầm, hay một bộ đồ)

Mary

Tiens, regarde la robe bleue là-bas, elle n’est pas mal !

Hey, look at the blue dress over there, it’s not bad!(Nè xem cái áo đầm xanh đàng kia,nó không tệ)

Sophie

Oui, mais bleu ciel ! Ce n’est vraiment pas ma couleur !

Yes, but sky blue! That’s really not my color!(nhưng là màu xanh da trời!Đó không phải màu tôi thích)

Mary

Quelles couleurs aimes-tu ?

What colors do you like?(Bạn thích màu nào?)

Sophie

J’aime les tons chauds : marron, orange, vert éventuellement : rien de pastel ! Tiens, j’aime bien cette boutique là-bas, allons-y !

I like warm tones: brown, orange, maybe green – nothing pastel! Look, I like that store over there, let’s go!(tôi thích màu nóng:nâu,cam, có thể là xanh ve: không phải màu pastel! Nè,tôi rất thích cửa hàng đàng kia kìa, hảy đi đến đó!

 

Elles entrent dans le magasin.

They enter the store.(Họ đi vào cửa hàng)

Sophie

Que penses-tu de cette jupe ?

What do you think of this skirt?(Bạn nghĩ sao về cái váy nầy?)

Mary

Elle est très jolie, mais qu’est-ce que tu vas mettre en haut ?

It’s very pretty, but what are you going to put on top? (Nó đẹp lắm,nhưng bạn sẽ mặc gì ở bên trên)

Sophie

Tu as raison, si j’achète une jupe, il me faut un haut, et aussi une veste ; c’est trop !

You’re right, if I buy a skirt, I need a top, and also a jacket – it’s too much! (Bạn nói đúng nếu tôi mua 1 cái váy,tôi cần phải mua phần trên,và 1 áo cánh,tốn quá)

Mary

Moi, j’aime bien cette robe en vitrine.

I really like that dress in the window.(Tôi thực sự thích cái áo đầm ở trong tủ kiến)

Sophie

Oui, tu as raison, elle est très jolie, et ça a l’air d’être ma taille.

Yes, you’re right, it’s very pretty, and it looks like my size.(Được rồi, bạn có lý, nó đẹp lắm,và nó hình như cở của tôi)

Vendeuse

Bonjour Mesdemoiselles. Est-ce que je peux vous aider ?

Hello ladies. Can I help you?(Chào mấy cô, mấy cô cần chi?)

Sophie

Oui, merci. J’aime beaucoup cette robe.

Yes, please.* I really like this dress.(Phải, tôi rất thích cái áo đầm nầy)

Vendeuse

Vous avez bon goût ! Elle est ravissante, et c’est la dernière. Je peux la retirer du mannequin si vous désirez l’essayer.

You have good taste! It’s ravishing, and it’s the last one. I can take it off the mannequin if you’d like to try it on. (Bạn có mắt mỹ thuật đó. Nó rất đẹp,nó là cái cuối cùng. Tôi có thể lấy nó ra khỏi tượng sáp nếu bạn muốn thử)

Sophie

Ça ne vous dérange pas trop ?

If it’s not too much bother?(Nếu điều đó không phiền bạn nhiều lắm)

Vendeuse

Non, pas du tout !

No, not at all!(Không, không sao)

 

Elle retire la robe et la donne à Sophie qui va l’essayer. Elle sort de la cabine.

She takes off the dress and gives it to Sophie who goes to try it on. She comes out of the changing room.(Cô ấy lấy cái áo đầm ra và đưa nó cho Sophie để đi thử áo.Cô ấy bước ra khỏi phòng thay đồ)

Mary

Oh ! Sophie, tu es superbe !

Oh! Sophie, you look superb!(Ồ!Sophie, bạn thật tuyệt!)

Vendeuse

Oui, c’est un très joli tissu.

Yes, it’s a very pretty fabric.(Nó bằng vải rất đẹp)

Sophie

En tout cas, elle est très confortable, et pas trop habillée. Je vais pouvoir la remettre facilement.

In any case, it’s very comfortable, and not too dressy. I’ll be able to wear it again easily.(Dầu sao, nó cũng rất tiện và không quá cầu kỳ. Tôi có thể mặc nó lại dể dàng)

Mary

Oui, et la couleur te va très bien.

Yes, and the color is great on you.(Phải,màu nó rất hợp vời bạn)

Sophie

Combien coûte-t-elle ?

How much does it cost?(Nó giá bao nhiêu?)

Vendeuse

Six cents francs.

Six hundred francs.(600 francs)

Sophie

Oh là, là, c’est cher !

Oh my, that’s expensive!(Ồ! Mắt quá!)

Vendeuse

Comme c’est la dernière, je peux vous faire une petite remise… Dix pour cent de moins.

Since it’s the last one, I can give you a little discount… ten percent off.(Bởi vì nó là cái cuối cùng, tôi có thể bớt cho bạn một ít, bớt 10%)

Sophie

Merci. Qu’en penses-tu, Mary ?

Thank you. What do you think, Mary?(Cám ơn, bạn nghỉ sao,Mary?)

Mary

Je pense qu’elle est parfaite pour toi.

I think it’s perfect for you.(Tôi nghĩ nó rất hợp với bạn)

Sophie

D’accord, je la prends !

OK, I’ll take it!(OK,Tôi lấy nó?)

 

Sophie paie, puis elles sortent du magasin.

Sophie pays, then they leave the store.(Sophie trả tiền rồi họ rời cửa hàng)

Mary

Et bien, tu vois ! C’est facile de faire des courses avec toi !

And so, you see! It’s easy to go shopping with you! (Ồ,bạn thấy đó,đi mua đồ với bạn thật là dể dàng)

Sophie

Oui, je suis surprise… et très contente ! Puisqu’on a du temps, tu veux aller manger un morceau ?

Yes, I’m surprised… and very happy! Since we have time, do you want to go grab a bit to eat?(Ồ! Tôi rất ngạc nhiên và rất vui!Bởi vì chúng ta còn thì giờ, mời bạn đi dùng chút đỉnh nghen?)

Mary

D’accord.

OK

Download MP3:

http://www.mediafire.com/?861xzipux0845i5

 

 

 

Advertisements
 

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất /  Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất /  Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất /  Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất /  Thay đổi )

Connecting to %s

 
%d bloggers like this: