RSS

A Moi Paris Ch. 2 – Une Petite Faim(Hơi đói bụng)

18 Th9

A Moi Paris Ch. 2 – Une Petite Faim(Hơi đói bụng)
French Listening Comprehension
Transcript and Translation

  

2

Une petite faim

A little hungry(Hơi đói bụng)

 

Plus tard…

Later..(Sau đó).

Sophie

Quelle heure est-il ?

What time is it?(Mấy giờ rồi?)

Claudia

Il est midi et quart. Pourquoi ?

It’s 12:15. Why?(12 giờ15 .Sao vậy?)

Sophie

Parce que je commence à avoir faim. Pas vous ?

Because I’m starting to get hungry. Aren’t you?( Bởi vì tôi bắt đầu đói bụng.Bộ mấy bạn không đói à?)

Mary

Oui, tu as raison ; j’ai une petite faim. Et toi Claudia ?

Yes, you’re right; I’m a little hungry. And you Claudia?(Phải, bạn có lý; tôi hơi đói.Thế còn bạn Claudia?)

Claudia

Non, moi je n’ai pas très faim.

No, I’m not very hungry.(Không, tôi không đói bụng)

Sophie

Claudia n’a jamais faim. Elle fait très attention à sa ligne!

Claudia is never hungry. She is very careful about her figure!(Claudia không bao giờ đói bụng.Cô ta luôn để ý đến vóc dáng của mình)

Claudia

Tu exagères ! Oui, c’est vrai, je fais attention, mais je mange aussi !

You’re exaggerating! Yes, it’s true, I’m careful, but I eat too!(Bạn nói quá thôi!Phải, đúng thế, tôi luôn để ý nhưng tôi cũng ăn thôi)

Sophie

Et bien moi, j’ai très faim, et je veux manger quelque chose ! Est-ce qu’il y a un wagon-restaurant dans ce train ?

Well, I’m really hungry, and I want to eat something! Is there a dining car on this train?(À, tôi đói lắm,và tôi muốn ăn cái gì đó. Có toa bán thức ăn trên tàu nầy không?)

Claudia

Oui, je crois, au milieu du train.

Yes, I think so, in the middle of the train.(Có, tôi nghĩ thế, ở giữa toa tàu)

Mary

Claudia, est-ce que tu veux venir avec nous ? Tu peux prendre juste un café.

Claudia, do you want to come with us? You can just have coffee.(Claudia,bạn có muốn đi với chúng tôi không? Bạn có thể chỉ uống cà phê)

Claudia

C’est une bonne idée. Allons déjeuner !

That’s a good idea. Let’s go have lunch!(Ý kiến hay đấy,chúng ta hảy đi ăn trưa)

 

Sophie, Claudia et Mary arrivent au wagon-réstaurant.

Sophie, Claudia, and Mary arrive at the dining car.(Sophie,Claudia và Mary đi đến toa bán đồ ăn)

Sophie

Où est-ce que vous voulez vous asseoir ? Au bar ou à une table ?

Where do you want to sit? At the bar or at a table? (Bạn muốn ngồi ở đâu? Ở quầy hay ở bàn?)

Claudia

Moi, je préfère une table. Là, regardez, il y en a une à côté de la fenêtre !

I prefer a table. Look, there’s one next to the window! (Tôi thích bàn hơn. Nhìn kìa,có một cái bàn cạnh cửa sổ)

Sophie

Oui, à côté de ces beaux garçons, tu veux dire !

Yes, next to those cute boys, you mean! (Bên cạnh mấy anh chàng đẹp trai, bạn muốn nói thế à!)

Claudia

De toutes les façons, c’est la meilleure table.

In any case, that’s the best table.(Dầu sao, đó cũng là cái bàn tốt nhất)

 

Elles s’asseyent.

They sit down.(Họ ngồi xuống)

Mary

La campagne française est vraiment très jolie : oh ! Regardez le château  !

The French countryside is very pretty – oh! Look at the château! (Đồng quê Pháp thật đẹp.Hảy nhìn tòa lâu đài kia)

Claudia

Oui, j’aime beaucoup prendre le train car on voit toujours de beaux paysages.

Yes, I really like taking the train because you always see beautiful scenery. (Phải, tôi rất thích đi xe lửa bởi vì ta có thể luôn thấy phong cảnh đẹp)

Sophie

Bon. Moi j’ai faim ! Qu’est-ce que vous allez prendre ?

OK. I’m hungry! What are you going to have? (OK. Tôi đói rồi.Mấy bạn định dùng cái gì?)

Mary

Qu’est-ce que c’est un « croque-madame » ?

What’s a “croque-madame”? (Món croque-madame là món gì vậy?)

Sophie

C’est un sandwich chaud au jambon et fromage fondu, avec un oeuf au plat dessus.

It’s a hot ham-and-cheese sandwich, topped with a fried egg.(Đó là món sandwich nóng có thịt bằm và phô mai,trên có một quả trứng chiên) 

Mary

Mmm, ça a l’air bon. Je vais prendre ça. Et toi, Sophie, qu’est-ce que tu vas prendre ?

Mmm, that sounds good. I’m going to have that. And you, Sophie, what are you going to have? (Nghe ngon đó.Tôi sẽ dùng món đó.Còn bạn Sophie,Bạn sẽ dùng gì?)

Sophie

Juste un jambon beurre et un Coca.

Just a ham sandwich and a Coke.(Chỉ một dăm bông bơ và một Côca)

Claudia

Et moi, un café et, allez, je prends aussi un croissant !

And me, coffee and, all right, I’ll have a croissant too! (Còn tôi,một cà phê, được rồi,tôi củng dùng 1 cái bánh mì croissant)

Sophie

Mais ce n’est pas l’heure du petit déjeuner !

But it’s not breakfast time!(Nhưng không phải là giờ điểm tâm)

 

Les filles vont acheter leur repas, puis elles se rasseyent. Un des jeunes hommes à la table d’à côté se retourne.

The girls go to buy their meal, then they sit back down. One of the young men at the next table turns around.(Mấy cô gái đi mua thức ăn, rồi họ lại ngồi xuống. Một anh chàng ở bàn bên cạnh quây lại)

Eric

Excusez-moi ! Est-ce que je peux vous emprunter le sel ?

Excuse me! Can I borrow your salt? (Xin lổi, làm ơn cho tôi mượn đở lọ muối)

Sophie

Mais bien sûr… Eric ? Ça alors ! Tu me reconnais ? Je suis Sophie, l’amie d’école d’Anne !

Of course… Eric? Oh my! Do you recognize me? I’m Sophie, Anne’s friend from school!(Được mà, ồ Eric, Bạn nhận ra tôi không?Tôi là Sophie,bạn học của An)

Eric

Sophie, bien sûr ! Quelle surprise ! Mais qu’est-ce que tu fais ici  ?

Sophie, of course! What a surprise! But what are you doing here? (Sophie, đúng rồi! thật ngạc nhiên! Bạn làm gì ở đây vậy?)

Sophie

Je rentre de Bretagne où je viens de passer des vacances avec mon amie Claudia. Et voici notre nouvelle amie Mary, que nous venons de rencontrer dans le train.

I’m coming back from Brittany where I was just on vacation with my friend Claudia. And here’s our new friend Mary, who we just met on the train. (Tôi trở về từ Bretagne nơi tôi vừa nghĩ hè cùng với bạn tôi Claudia. Còn đây là người bạn mới Mary mà chúng tôi vừa gặp trên xe lửa)

Eric

Enchanté.

Nice to meet you. (Hân hạnh)

Mary

Enchantée de faire ta connaissance.

Nice to meet you.(Mừng được gặp bạn)

Eric

Et voici mes amis Patrick et Hervé. Nous allons tous étudier à Paris.

And here are my friends Patrick and Hervé. We’re all going to study in Paris.(Còn đây là bạn tôi Patrick và Hervé. Tất cả chúng tôi sẽ học ở Paris.

Patrick

Enchanté. Mais Eric, comment est-ce que tu connais Sophie ?

Nice to meet you. But Eric, how do you know Sophie?(Hân hạnh.Nhưng Eric,làm cách nào bạn quen biết Sophie?)

Eric

Sophie est une amie d’école de ma soeur Anne. Dis-moi, Sophie, tu habites toujours en Bretagne ?

Sophie is a school friend of my sister Anne. Tell me, Sophie, do you still live in Brittany?(Sophie là bạn học của em gái tôi Anne. Sophie hảy nói cho tôi biết, bạn vẩn thường sống tại Bretagne chứ?

Sophie

Non, en fait, j’habite avec Claudia à Paris.

No, actually, I live with Claudia in Paris.(Không, thực ra, tôi sống cùng với Cladia tại Paris)

Hervé

Et nous, nous allons habiter à la Cité Universitaire. Comme nous ne connaissons pas Paris, c’est plus pratique !

And we’re going to live next to the university dorm. Since we don’t know Paris, it’s more practical!(Còn chúng tôi sẽ sống ở ký túc xá đại học. Vì chúng tôi không biết Paris, điều nầy tiện lợi hơn!)

Claudia

Et qu’est-ce que vous allez étudier ?

What are you going to study?(Bạn sẽ học môn gì?)

Patrick

Eric et Hervé vont étudier le commerce international, et moi l’anglais. Je veux être professeur…

Eric and Hervé are going to study international business, and I’m going to study English. I want to be a teacher… (Eric và Hervé sẽ học thương mại quốc tế,còn tôi, học tiếng Anh. Tôi muốn làm thầy giáo.)

Mary

Et moi, professeur de français ! Mais j’ai encore beaucoup de travail…

And me, a French teacher! But I still have a lot of work to do…(Còn tôi làm thầy giáo tiếng Pháp! Nhưng tôi còn phải làm việc nhiều)

Sophie

Et où est-ce que vous allez étudier ?

Where are you going to study?( Bạn định học ở đâu?)

Eric

A Dauphine !

Dauphine University (Ở Dauphine)

 

Download MP3:

http://www.mediafire.com/?ekpm42nmvkk81ec

Advertisements
 

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất /  Thay đổi )

Google photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google Đăng xuất /  Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất /  Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất /  Thay đổi )

Connecting to %s

 
%d bloggers like this: