RSS

22. TIẾNG ANH GIAO TIẾP (54/44a) Change things at shops

13 Th8

  22. TIẾNG ANH GIAO TIẾP (54/44a)  Change things at shops

Can you change this shirt,please?
Why? What’s wrong with it?
It’s the wrong size. It’s too small
Really? What size is it?
It’s 5
OK….This one’s bigger
Can I try it on?
Of course,sir
This one’s the right size
Cô đổi dùm cái áo sơ mi nầy.
Sao? Có gì không ổn?
Nó không đúng cở. Nó nhỏ quá
Vậy à? Nó là size số mấy?
Nó là  size số 5
Được.. Cái nầy cở lớn hơn
Tôi thử nó được không?
Dỉ nhiên được, thưa ông
Cái nầy đúng cở
Can you change these shoes,please?
Why? What’s wrong with them?
They’re the wrong size? They’re too big
Really? What size are they?
They’re 37
OK….These ones are smaller
Can I try them on?
Of course,sir
These ones are the right size
Cô đổi dùm đôi giầy nầy.
Sao? Có gì không ổn?
Chúng không đúng cở. Chúng lớn  quá
Vậy à? Chúng là size số mấy?
Chúng là size số 37
Được.. Mấy cái nầy cở nhỏ hơn
Tôi thử chúng được không?
Dỉ nhiên được, thưa ông
Mấy cái nầy đúng cở

 

TIẾNG ANH GIAO TIẾP (81/81) Asking about animals & plants

Do you know anything about the fish?

Yes, I do

Where do they live in Vietnam?

They live in the forest/farm

What do they eat?

They eat grass/cereal/flesh

Do you like them?

Maybe I do/don’t

Bạn có biết điều gì về loài cá không?

Chúng sống ở đâu tại Việt Nam?

Chúng sống ở ngoài rừng / trong nông trại

Chúng ăn gì?

Chúng ăn cỏ / ngủ cốc / thịt sống

Bạn thích chúng không?

Có thể tôi thích / không thích chúng.

 

Hello, I know something about the fish. They live in Vietnam. They live in the forest/farm. They eat grass/cereal/flesh. Maybe I do/don’t like them Xin chào, tôi biết một số điều về loài cá. Chúng sống  tại Việt Nam. Chúng sống ở ngoài rừng / trong nông trại. Chúng ăn cỏ / ngủ cốc / thịt sống. Có thể tôi thích / không thích chúng.

 

 

                                          TIẾNG ANH GIAO TIẾP (52/62)

 

Can she dance?
Yes, she can
Does she dance often ?
Yes, she does
How often ?
Once a week
Does she dance well ?
Yes, she dances very well
Where can I see her ?
At her house
Cô ta biết nhảy không?
Biết
Cô ta có thường nhảy không ?

Bao lâu nhảy một lần ?
Mổi tuần một lần
Cô ta nhảy giỏi không ?
Có. Cô ta nhảy giỏi lắm
Tôi có thể gặp cô ta ở đâu ?
Ở nhà cô ta
She dances often. She dances once a week. She dances very well. You can see her at her house Cô ấy nhảy thường lắm. Cô ấy nhảy mổi tuần một lần. Cô ấy nhảy giỏi lắm. Bạn có thể gặp cô ấy tại nhà cổ.

 

 

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất /  Thay đổi )

Google photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google Đăng xuất /  Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất /  Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất /  Thay đổi )

Connecting to %s

 
%d bloggers like this: