RSS

16.- TIẾNG ANH GIAO TIẾP (56/109) At restaurants

12 Th8

 16.-  TIẾNG ANH GIAO TIẾP (56/109)  At restaurants

The menu, please
Here you are, sir
Thanks .Let’s me see
Would you like to order now?
I’ll have onion soup to start
What would you like for main course?    I’ll have a steak
Would you like anything to drink?
Yes, I’ll have a whisky
Anything else?
That’s all.
Cho xem thực đơn
Nó đây, thưa ông
Cám ơn. Để tôi xem coi.
Bây giờ ông gọi món ăn chưa?
Bắt đầu, tôi sẽ dùng súp hành
Ông dùng gì làm món ăn chính?
Tôi sẽ dùng bít tết
Ông muốn uống gì không?
Có, tôi sẽ dùng whisky
Còn gì nửa không?
Có thế thôi
The onion soup is $1.90,but the tomato soup is $1.50. That’s all right. Món súp hành giá $1.90, nhưng món súp cà giá $1.50. Cũng được.

TIẾNG ANH GIAO TIẾP (95/83a)

Have you had breakfast?

Yes, I have

Where have  you had breakfast?

In a café / at home

Who have you had breakfast with?

With my colleagues

What time did you have breakfast?

At 8.10

Would you like  fast food?

No, thanks . I’m full

Bạn ăn sáng chưa?

Có, tôi ăn sáng rồi

Bạn ăn sáng ở đâu?

Tôi  ăn sáng trong một tiệm café/ở nhà

Bạn ăn sáng với ai?

Tôi đã ăn sáng với các đồng nghiệp

Bạn ăn sáng lúc mấy giờ?

Tôi  ăn sáng lúc 8.10

Mời bạn dùng fast food?

Không, cám ơn. Tôi no rồi.

Hello, I’ve had breakfast in a café. I’ve had breakfast with my colleagues. I had breakfast at 8.10. I wouldn’t like fast food. I’m full. Xin chào, tôi đã ăn sáng trong một quán ăn.Tôi đã ăn sáng với các đồng nghiệp. Tôi ăn sáng lúc 8.10. Tôi không dùng fast food. Tôi no rồi.

 

TIẾNG ANH GIAO TIẾP (93/50)

Do you have breakfast?

Yes, I always have breakfast

What time do you have breakfast?

I often have breakfast at 7.20

Where  do you have breakfast ?

I often have breakfast in a café/at home

What do you eat for breakfast?

I always eat bread and cheese

What do you drink for breakfast?

I always drink white coffee

Bạn có ăn sáng không?

Có, tôi luôn luôn ăn sáng

Bạn ăn sáng lúc mấy giờ?

Tôi thường ăn sáng lúc 7.20

Bạn ăn sáng ở đâu?

Tôi thường ăn sáng trong một tiệm café/ở nhà

Bạn ăn gì trong bửa điểm tâm?

Tôi luôn luôn ăn bánh mì bơ

Bạn uống gì trong bửa điểm tâm?

Tôi luôn luôn uống cà phê sửa

Hello, I always have breakfast. I often have breakfast at 7.20. I often have breakfast in a café/at home. I always eat bread and cheese. I always drink white coffee. Xin chào, tôi luôn luôn ăn sáng. Tôi thường ăn sáng lúc 7.20. Tôi thường ăn sáng trong một tiệm café/ở nhà. Tôi luôn luôn ăn bánh mì bơ. Tôi luôn luôn uống cà phê sửa.

TIẾNG ANH GIAO TIẾP (109/10)

 

Would you like to order now?

Yes, I’ll have some shrimp soup

Do you have any bread ?

No, I don’t

What about you , madame?

I’ll have some crabs

Would you like anything for dessert as well?

I’ll have potato chips

How about you, madame?

I’ll have the same

 

Ông muốn đặt món ăn bây giờ chưa?

Muốn.Tôi sẽ dùng súp tôm

Ông có dùng bánh mì không?

Không

Thế còn bà?

Tôi sẽ dùng cua

Ông cũng dùng tráng miệng chứ?

Tôi sẽ dùng khoai tây chiên

Thế còn bà?

Tôi cũng dùng như thế

 

 

Waiter, I’d like to order now.I’ll have some shrimp soup, but I don’t have any bread. She’ll have some crabs. I’d like something for dessert as well. I’ll have potato chips, and she’ll have the same.

 

Anh bồi ơi, tôi muốn đặt món ăn bây giờ. Tôi sẽ dùng súp tôm, nhưng tôi không dùng bánh mì. Cô ta sẽ dùng cua. Tôi cũng muốn dùng tráng miệng. Tôi sẽ dùng khoai tây chiên, còn cô ta cũng dùng như thế

 

 

 

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất /  Thay đổi )

Google photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google Đăng xuất /  Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất /  Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất /  Thay đổi )

Connecting to %s

 
%d bloggers like this: